Hải quỳ

Nghĩa & Ví dụ
1. xem hải quỳ.
2.
danh từ
Động vật ruột khoang cùng loại với san hô nhưng thân mềm, có nhiều râu quanh miệng giống cánh hoa quỳ, sống bám trên các tảng đá ở biển hoặc vùng nước lợ.
Ví dụ: Hải quỳ là sinh vật ruột khoang, thân mềm, sống bám trên đá ở vùng biển.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về sinh học biển, môi trường hoặc du lịch biển.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh thơ mộng hoặc biểu tượng trong thơ ca, văn xuôi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong sinh học biển, nghiên cứu về động vật không xương sống.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hoặc nghiên cứu về động vật biển, đặc biệt trong ngữ cảnh khoa học.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các loài san hô khác do hình dáng tương tự.
  • Khác biệt với "san hô" ở chỗ hải quỳ có thân mềm và không tạo thành cấu trúc cứng.
  • Chú ý phát âm đúng để tránh nhầm lẫn với các từ khác trong tiếng Việt.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một con hải quỳ", "hải quỳ biển".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "đẹp", "lớn") và động từ (như "sống", "bám").
san hô sứa bạch tuộc mực tôm cua sao biển ốc

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới