Hái lượm

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ).
Ví dụ: Hái lượm là cách con người cổ đại kiếm sống bằng trái cây rừng.
Nghĩa: Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ).
1
Học sinh tiểu học
  • Người xưa sống bằng cách hái lượm trái cây trong rừng để no bụng.
  • Buổi sáng, họ vào rừng hái lượm quả dại chín mọng.
  • Không trồng trọt, họ chỉ hái lượm những gì thiên nhiên cho sẵn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong thời nguyên thủy, con người đi khắp rừng núi để hái lượm trái dại làm thức ăn.
  • Nhờ hái lượm theo mùa, họ theo dấu cây rừng chín quả để đảm bảo bữa ăn mỗi ngày.
  • Không có ruộng nương, cộng đồng ấy dựa vào hái lượm như một cách thích nghi với tự nhiên.
3
Người trưởng thành
  • Hái lượm là cách con người cổ đại kiếm sống bằng trái cây rừng.
  • Đó là nền kinh tế dựa vào mùa chín của rừng, nơi bàn tay trần học ngôn ngữ của lá và quả.
  • Khi chưa biết gieo trồng, họ đọc bản đồ của thiên nhiên bằng nhịp chân đi hái lượm.
  • Hình ảnh bầy người men theo bìa rừng để hái lượm nhắc ta về khởi nguồn mộc mạc của sinh tồn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ).
Từ đồng nghĩa:
hái hái nhặt hái
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hái lượm Trung tính, miêu tả học thuật–lịch sử; phạm vi nhân học–kinh tế cổ sơ Ví dụ: Hái lượm là cách con người cổ đại kiếm sống bằng trái cây rừng.
hái hái Khẩu ngữ, nhẹ; nhấn vào hành vi hái quả tự nhiên Ví dụ: Các cộng đồng cổ từng sống bằng hái hái trong rừng.
nhặt hái Khẩu ngữ, trung tính; gợi nhặt nhạnh + hái trong tự nhiên Ví dụ: Họ tồn tại qua ngày bằng nhặt hái và săn bắt.
trồng trọt Trung tính, học thuật; đối lập phương thức sản xuất dựa canh tác Ví dụ: Xã hội chuyển từ hái lượm sang trồng trọt.
chăn nuôi Trung tính, học thuật; đối lập dựa thuần dưỡng vật nuôi Ví dụ: Khi rời bỏ hái lượm, họ phát triển chăn nuôi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về lịch sử, nhân học hoặc kinh tế học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh về cuộc sống nguyên thủy hoặc sự gần gũi với thiên nhiên.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong nhân học, khảo cổ học và lịch sử.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nguyên thủy, gắn liền với cuộc sống tự nhiên.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các hoạt động kinh tế nguyên thủy hoặc trong bối cảnh lịch sử.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại hoặc khi nói về các hoạt động thu hoạch có tổ chức.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các hoạt động thu hoạch hiện đại, cần chú ý ngữ cảnh lịch sử.
  • Khác biệt với "thu hoạch" ở chỗ nhấn mạnh vào sự tự nhiên và không có tổ chức.
  • Để dùng tự nhiên, cần kết hợp với các từ chỉ thời kỳ lịch sử hoặc bối cảnh nguyên thủy.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "hái lượm trái cây", "hái lượm rau dại".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được hái lượm, ví dụ: "trái cây", "rau dại".
hái lượm thu lượm thu hoạch gặt nhặt mót săn bắt kiếm tìm
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...