Săn
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú.
2.
động từ
(kng.). Lùng bắt, lùng kiếm.
3.
tính từ
(Sợi xe) được xoắn rất chặt vào nhau.
4.
tính từ
(kết hợp hạn chế). Rắn chắc.
5.
tính từ
(ph.). (Mưa rơi, nước chảy) mau, mạnh. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động đuổi bắt thú rừng hoặc tìm kiếm một cách tích cực.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về động vật học, môi trường hoặc các bài báo về săn bắn.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, sống động về hành động hoặc cảm giác.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi nói về kỹ thuật săn bắn hoặc trong ngành dệt may khi nói về sợi xe.
2
Sắc thái & phong cách
- Từ "săn" mang sắc thái mạnh mẽ, chủ động, thường gợi cảm giác quyết liệt.
- Phong cách sử dụng có thể là khẩu ngữ hoặc văn viết tùy ngữ cảnh.
- Trong nghệ thuật, từ này có thể tạo ra hình ảnh sinh động và ấn tượng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả hành động tìm kiếm hoặc đuổi bắt một cách tích cực.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự nhẹ nhàng hoặc không cần sự quyết liệt.
- Có thể thay thế bằng từ "tìm kiếm" trong ngữ cảnh ít mạnh mẽ hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn giữa "săn" và "tìm kiếm" do sự tương đồng về nghĩa.
- "Săn" thường mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn và có thể bao hàm cả hành động đuổi bắt.
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
"Sn" l md9t 11d9ng teb v e0 t ednh teb, c f3 thc thc hicn vai tr f2 l e0m vc ngef hobc bc ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb 110n, kh f4ng c f3 da1ng teb gh e9p hobc teb l e1y, c f3 thc kbft he3p vdbi c e1c phe5 teb nh0 "ra5t", "hbft".
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11cnh vc tr0ddng trong c e2u, c f3 thc l e0m trung t e2m ce7a c e1c c e2u 11cnh ngef hobc bc ngef, v ed de5 nh0 "s03n th fa", "s03n m0a".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi danh teb (11d9ng vadt, hicn tb0e3ng), ph f3 teb (ra5t, hbft), v e0 c e1c teb chc 11cnh l0e3ng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
