Dịu nhỉu

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(phương ngữ). Rất mềm mại trong các cử động; rất dẻo.
Ví dụ: Cô ấy đi những bước dịu nhỉu, dáng hình như trôi.
Nghĩa: (phương ngữ). Rất mềm mại trong các cử động; rất dẻo.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô múa dịu nhỉu, tà váy lướt nhẹ như gió.
  • Chú mèo bước dịu nhỉu, không làm đổ ly nước.
  • Sợi dây lụa vung lên dịu nhỉu, uốn theo tay cô giáo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cầu thủ lách người dịu nhỉu, giữ bóng sát chân qua đối thủ.
  • Dải lụa xoay vòng dịu nhỉu, ôm theo đường tay của vũ công.
  • Cô giáo yoga chuyển tư thế dịu nhỉu, từng động tác liền mạch.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy đi những bước dịu nhỉu, dáng hình như trôi.
  • Anh nghệ sĩ điều khiển con rối dịu nhỉu, sợi dây nghe theo từng nhịp cổ tay.
  • Những đường dao của người đầu bếp lướt qua miếng cá dịu nhỉu, mỏng và đều như thở.
  • Dưới ánh đèn mờ, cặp tay họ ôm nhau dịu nhỉu, từng chuyển động nói thay lời.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ). Rất mềm mại trong các cử động; rất dẻo.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dịu nhỉu Mang sắc thái địa phương (phương ngữ), miêu tả sự mềm mại, dẻo dai một cách nhẹ nhàng, tự nhiên. Ví dụ: Cô ấy đi những bước dịu nhỉu, dáng hình như trôi.
mềm mại Trung tính, miêu tả sự nhẹ nhàng, uyển chuyển, không thô cứng. Ví dụ: Cô ấy có dáng đi mềm mại, uyển chuyển.
dẻo Trung tính, miêu tả khả năng uốn cong, co giãn dễ dàng. Ví dụ: Thân hình cô ấy rất dẻo, có thể tập yoga dễ dàng.
uyển chuyển Trang trọng hơn, miêu tả sự mềm mại, linh hoạt, duyên dáng trong cử động. Ví dụ: Vũ công múa rất uyển chuyển, thu hút mọi ánh nhìn.
cứng Trung tính, chỉ trạng thái không mềm, khó uốn cong hoặc biến dạng. Ví dụ: Thanh gỗ này rất cứng, khó mà bẻ gãy.
cứng nhắc Trung tính, thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ, chỉ sự thiếu linh hoạt, gò bó trong cử động hoặc thái độ. Ví dụ: Anh ta có điệu bộ cứng nhắc, thiếu tự nhiên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả sự mềm mại, uyển chuyển trong cử động của nhân vật hoặc cảnh vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mềm mại, nhẹ nhàng, thường mang sắc thái tích cực.
  • Phong cách nghệ thuật, thường dùng trong văn chương để tạo hình ảnh sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả sự uyển chuyển, mềm mại trong văn học hoặc nghệ thuật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường không có biến thể phổ biến.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự mềm mại khác như "mềm mại", "uyển chuyển".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...