Chong

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Để cháy sáng suốt trong thời gian lâu.
Ví dụ: Anh chong đèn làm việc qua đêm.
2.
động từ
(Mắt) mở rất lâu không nhắm.
3.
động từ
Để sẵn sàng ở vị trí hướng thẳng về một mục tiêu nào đó.
Ví dụ: Tay săn ảnh chong máy về phía sân khấu.
Nghĩa 1: Để cháy sáng suốt trong thời gian lâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ chong ngọn đèn dầu để em học bài.
  • Bác bảo vệ chong đèn sân cho chúng em chơi an toàn.
  • Ông chong bếp than đỏ để nồi cháo sôi liu riu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô chong chiếc đèn bàn suốt buổi tối để hoàn thành giáo án.
  • Bên hiên nhà, chú chong ngọn đèn vàng, để bóng đêm lùi lại.
  • Người thợ chong lửa lò, giữ than hồng bền bỉ cho mẻ gốm chín đều.
3
Người trưởng thành
  • Anh chong đèn làm việc qua đêm.
  • Có những đêm ta chong một ánh sáng nhỏ, chỉ để thấy mình chưa bỏ cuộc.
  • Quán xưa chong đèn khuya, khách ngồi thưa mà câu chuyện vẫn ấm.
  • Bà chong bếp lửa, giữ hơi ấm gom về một mái nhà yên tĩnh.
Nghĩa 2: (Mắt) mở rất lâu không nhắm.
Nghĩa 3: Để sẵn sàng ở vị trí hướng thẳng về một mục tiêu nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú bộ đội chong súng về phía mục tiêu giả.
  • Người thợ ảnh chong máy ảnh vào bông hoa để chụp.
  • Bé chong ống nhòm ra biển để tìm tàu cá.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhiếp ảnh gia chong ống kính vào khung cửa, chờ khoảnh khắc nắng rơi.
  • Cậu chong ánh nhìn vào vạch đích, lấy lại nhịp thở trước khi xuất phát.
  • Đội cứu hộ chong đèn pha về khu rừng, rà tìm tín hiệu.
3
Người trưởng thành
  • Tay săn ảnh chong máy về phía sân khấu.
  • Có lúc ta phải chong ý chí vào một mục tiêu duy nhất để khỏi lạc hướng.
  • Người lính chong nòng súng, nhưng giữ lòng bình tĩnh trước mệnh lệnh.
  • Họ chong mọi nguồn lực vào dự án mới, đặt cược cho một mùa gặt dài.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Để cháy sáng suốt trong thời gian lâu.
Nghĩa 2: (Mắt) mở rất lâu không nhắm.
Nghĩa 3: Để sẵn sàng ở vị trí hướng thẳng về một mục tiêu nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chong Diễn tả hành động đặt hoặc giữ vật thể ở tư thế hướng thẳng, sẵn sàng cho một hành động hoặc mục đích cụ thể. Ví dụ: Tay săn ảnh chong máy về phía sân khấu.
chĩa Trung tính, chỉ hành động hướng thẳng một vật (thường là vũ khí) về phía mục tiêu. Ví dụ: Anh lính chĩa súng về phía kẻ địch.
cất Trung tính, chỉ hành động đặt vật vào chỗ quy định để giữ gìn hoặc không dùng đến nữa. Ví dụ: Sau khi tập, anh ấy cất súng vào tủ.
hạ Trung tính, chỉ hành động đưa vật từ vị trí cao xuống thấp hoặc từ tư thế sẵn sàng về tư thế nghỉ. Ví dụ: Người lính hạ súng xuống sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động giữ cho mắt mở lâu hoặc để đèn cháy sáng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong văn bản miêu tả hoặc tường thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác căng thẳng hoặc tập trung.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kiên trì, bền bỉ hoặc tập trung cao độ.
  • Thường mang sắc thái trung tính, không quá trang trọng.
  • Phù hợp với ngữ cảnh miêu tả hoặc kể chuyện.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự kiên trì hoặc tập trung vào một việc gì đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả hành động cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "trông" trong một số ngữ cảnh.
  • Không nên dùng để miêu tả hành động không liên quan đến sự kiên trì hoặc tập trung.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chong đèn", "chong mắt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (đèn, mắt) và trạng từ chỉ thời gian (lâu, mãi).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...