Chính thống

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Thuộc dòng chính trong các đời vua.
Ví dụ: Nhà vua ấy có ngôi vị chính thống.
2.
tính từ
Thuộc dòng chính của một học phái, một tôn giáo; theo đúng tinh thần của người đề xướng ra học phái hoặc tôn giáo ấy.
Ví dụ: Ông theo học một nhánh triết học chính thống.
3.
tính từ
Được thừa nhận là chính thức trong một thời đại, một chế độ.
Ví dụ: Thông cáo này là quan điểm chính thống của cơ quan quản lý.
Nghĩa 1: Thuộc dòng chính trong các đời vua.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông vua ấy được coi là người kế vị chính thống.
  • Hoàng tử này sinh ra trong dòng chính thống của triều đình.
  • Ngai vàng đã truyền cho nhánh chính thống của hoàng tộc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sử sách xác nhận vị hoàng đế này lên ngôi theo dòng chính thống.
  • Triều đại muốn ổn định thì cần một người kế vị có danh phận chính thống.
  • Bia đá trong miếu ghi rõ phả hệ chính thống của hoàng gia.
3
Người trưởng thành
  • Nhà vua ấy có ngôi vị chính thống.
  • Ngai vàng chỉ vững khi người ngồi đó được thừa nhận là chính thống.
  • Trong tranh chấp quyền lực, ai nắm được danh nghĩa chính thống thì chiếm ưu thế.
  • Câu chuyện gia phả cho thấy đâu là nhánh chính thống, đâu là chi chiết ngoài ngạch.
Nghĩa 2: Thuộc dòng chính của một học phái, một tôn giáo; theo đúng tinh thần của người đề xướng ra học phái hoặc tôn giáo ấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy dạy theo phương pháp chính thống của trường phái đó.
  • Ngôi chùa giữ nghi lễ chính thống của đạo mình.
  • Bạn ấy học nhạc theo lối chính thống do cô giáo truyền dạy.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cuốn sách trình bày quan điểm chính thống của học phái.
  • Dàn hợp xướng hát theo kỹ thuật chính thống, không thêm thắt quá đà.
  • Vị sư ấy tu theo đường hướng chính thống, giữ giới nghiêm cẩn.
3
Người trưởng thành
  • Ông theo học một nhánh triết học chính thống.
  • Trong giới, nhiều người quay về cách diễn giải chính thống để tránh lệch lạc.
  • Nghi lễ này giữ đúng tinh thần chính thống của người khai sáng.
  • Bài nghiên cứu bám sát lập trường chính thống, không chạy theo trào lưu.
Nghĩa 3: Được thừa nhận là chính thức trong một thời đại, một chế độ.
1
Học sinh tiểu học
  • Đây là thông tin chính thống do cơ quan nhà nước công bố.
  • Tờ báo ấy là kênh chính thống của thành phố.
  • Quy định chính thống được ghi rõ trong văn bản.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chúng ta chỉ nên chia sẻ nguồn tin chính thống để tránh tin giả.
  • Bảo tàng trưng bày tư liệu chính thống của thời kỳ đó.
  • Trong giờ civics, cô nhắc phải dựa vào văn bản chính thống khi tranh luận.
3
Người trưởng thành
  • Thông cáo này là quan điểm chính thống của cơ quan quản lý.
  • Trong nhiễu loạn thông tin, kênh chính thống là mốc neo đáng tin.
  • Tác phẩm ngoài luồng đôi khi thách thức thẩm mỹ chính thống của thời đại.
  • Muốn thay đổi, trước hết phải hiểu quy trình chính thống vận hành ra sao.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thuộc dòng chính trong các đời vua.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chính thống Trang trọng, lịch sử, chỉ sự kế thừa hợp pháp theo dòng dõi. Ví dụ: Nhà vua ấy có ngôi vị chính thống.
chính tông Trang trọng, lịch sử, nhấn mạnh dòng dõi chính thức. Ví dụ: Vị vua chính tông lên ngôi sau khi phụ hoàng băng hà.
bàng hệ Trang trọng, lịch sử, chỉ dòng phụ, không phải dòng chính. Ví dụ: Người thuộc bàng hệ không có quyền kế vị.
Nghĩa 2: Thuộc dòng chính của một học phái, một tôn giáo; theo đúng tinh thần của người đề xướng ra học phái hoặc tôn giáo ấy.
Từ đồng nghĩa:
chính phái chính đạo
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chính thống Trang trọng, học thuật, tôn giáo, chỉ sự tuân thủ nguyên bản, đúng đắn. Ví dụ: Ông theo học một nhánh triết học chính thống.
chính phái Trang trọng, học thuật, tôn giáo, chỉ dòng tư tưởng hoặc giáo lý được công nhận. Ví dụ: Ông là đại diện của chính phái trong Phật giáo.
chính đạo Trang trọng, tôn giáo, chỉ con đường, giáo lý đúng đắn. Ví dụ: Các tín đồ luôn đi theo chính đạo.
tà phái Tiêu cực, khinh miệt, chỉ dòng tư tưởng hoặc giáo lý sai lệch, không được công nhận. Ví dụ: Những kẻ theo tà phái thường gây rối loạn xã hội.
dị giáo Tiêu cực, tôn giáo, chỉ giáo lý khác biệt, không được chấp nhận. Ví dụ: Họ bị coi là những người theo dị giáo.
tà đạo Tiêu cực, tôn giáo, chỉ con đường, giáo lý sai trái. Ví dụ: Anh ta đã lạc vào tà đạo.
Nghĩa 3: Được thừa nhận là chính thức trong một thời đại, một chế độ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chính thống Trang trọng, chính trị, pháp lý, chỉ sự công nhận hợp pháp, có thẩm quyền. Ví dụ: Thông cáo này là quan điểm chính thống của cơ quan quản lý.
chính thức Trung tính, trang trọng, chỉ sự được công nhận, có hiệu lực. Ví dụ: Đây là thông báo chính thức từ chính phủ.
hợp pháp Trung tính, pháp lý, chỉ sự phù hợp với luật pháp. Ví dụ: Mọi hoạt động của công ty đều hợp pháp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ những gì được công nhận chính thức hoặc theo đúng nguyên tắc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi sử dụng để tạo sắc thái trang trọng hoặc nhấn mạnh tính chính thức.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các văn bản lịch sử, tôn giáo, hoặc học thuật để chỉ những gì thuộc về dòng chính hoặc được công nhận chính thức.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Gợi cảm giác uy tín và được công nhận.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh tính chính thức hoặc được công nhận của một sự vật, sự việc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không cần thiết phải nhấn mạnh tính chính thức.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để làm rõ ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ mang nghĩa tương tự như "chính thức" nhưng "chính thống" nhấn mạnh hơn về sự công nhận theo truyền thống hoặc nguyên tắc.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp về mức độ trang trọng.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và mức độ trang trọng của tình huống.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất chính thống", "không chính thống".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ (rất, khá, không), và các từ chỉ thời gian hoặc chế độ.
chính thức hợp pháp hợp lệ chính quy chính đáng chính tông chuẩn truyền thống phi chính thống bất hợp pháp