Chan chát
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
chát (láy).
2.
tính từ
(Giọng nói) mạnh và xẵng, liên tiếp, gây cảm giác khó chịu cho người nghe.
Ví dụ:
Cô ta đáp chan chát, không chừa kẽ nào cho đối thoại.
3.
tính từ
(Văn chương đối nhau) chặt chẽ từng ý, từng từ một.
Ví dụ:
Bài phú dựng vế đối chan chát, mạch lạc mà nghiêm cẩn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả giọng nói hoặc âm thanh gây khó chịu.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả cách viết chặt chẽ, đối đáp sắc bén.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng khi miêu tả giọng nói.
- Trong văn chương, mang sắc thái tích cực về sự chặt chẽ, sắc bén.
- Thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự khó chịu của giọng nói hoặc âm thanh.
- Trong văn chương, dùng để khen ngợi sự chặt chẽ, sắc bén của ngôn từ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "chát" khi miêu tả vị giác.
- Khác biệt với "chát" ở chỗ "chan chát" nhấn mạnh sự liên tiếp và mạnh mẽ.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về cảm xúc hoặc ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc động từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "giọng nói chan chát".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh hoặc giọng nói, ví dụ: "giọng nói", "âm thanh".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
