Cao thượng

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cao vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
Ví dụ: Anh chọn tha thứ, một lựa chọn cao thượng.
Nghĩa: Cao vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy nhường phần thưởng cho bạn khác, thật cao thượng.
  • Thấy em bé ngã, chị dừng lại đỡ em dậy, lòng chị rất cao thượng.
  • Bạn thừa nhận lỗi và xin lỗi trước, đó là cách cư xử cao thượng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thua trận mà vẫn bắt tay chúc mừng đối thủ là thái độ cao thượng.
  • Cô giáo nhận lỗi vì sơ suất của mình, một hành động nhỏ mà rất cao thượng.
  • Bạn ấy đứng ra bảo vệ người bị hiểu lầm, thể hiện sự cao thượng trước đám đông.
3
Người trưởng thành
  • Anh chọn tha thứ, một lựa chọn cao thượng.
  • Cao thượng không phải là yếu đuối; đó là sức mạnh biết vượt lên tự ái.
  • Khi đặt lợi ích chung lên trên cái tôi, ta chạm đến phẩm chất cao thượng nhất của mình.
  • Trong những cuộc tranh cãi gay gắt, người cao thượng biết dừng lại để giữ gìn lòng tự trọng của cả hai.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cao vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tầm thường nhỏ nhen
Từ Cách sử dụng
cao thượng Trang trọng, tích cực, chỉ phẩm chất tinh thần vượt trội, không vụ lợi, đáng kính trọng. Ví dụ: Anh chọn tha thứ, một lựa chọn cao thượng.
cao cả Trang trọng, nhấn mạnh sự vĩ đại, cao quý về tinh thần, lý tưởng. Ví dụ: Tấm lòng cao cả của người mẹ.
cao quý Trang trọng, chỉ phẩm chất có giá trị cao, đáng kính trọng. Ví dụ: Một hành động cao quý.
thanh cao Trang trọng, nhấn mạnh sự trong sạch, thoát tục, không vướng bận điều tầm thường. Ví dụ: Lối sống thanh cao.
tầm thường Trung tính đến tiêu cực nhẹ, chỉ sự không có gì nổi bật, đặc sắc, hoặc thiếu chiều sâu. Ví dụ: Những suy nghĩ tầm thường.
nhỏ nhen Tiêu cực, chỉ tính cách hẹp hòi, ích kỷ, thiếu độ lượng. Ví dụ: Thái độ nhỏ nhen.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi hành động hoặc phẩm chất của ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả những hành động, quyết định hoặc phẩm chất đáng kính trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm để xây dựng hình tượng nhân vật lý tưởng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương.
  • Phong cách trang trọng, lịch sự.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vượt trội về phẩm chất tinh thần.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi mô tả những điều tầm thường.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp khác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ phẩm chất tốt khác như "tốt bụng", "hào hiệp".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức, làm mất đi ý nghĩa trang trọng.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các ví dụ cụ thể về hành động hoặc phẩm chất cao thượng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất cao thượng", "vô cùng cao thượng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "vô cùng"; có thể đi kèm với danh từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ: "người cao thượng".