Bức xạ
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Sóng điện từ phát ra từ một vật.
Ví dụ:
Bức xạ từ thiết bị y tế cần được kiểm soát nghiêm ngặt.
2.
động từ
Phát ra sóng điện từ.
Ví dụ:
Thiết bị này bức xạ ở dải tần vi ba.
Nghĩa 1: Sóng điện từ phát ra từ một vật.
1
Học sinh tiểu học
- Đèn sưởi tỏa bức xạ làm ấm tay em.
- Mặt Trời gửi bức xạ xuống làm cây lớn nhanh.
- Cái lò nướng phát bức xạ nên em đứng xa cho an toàn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bức xạ Mặt Trời là nguồn năng lượng giúp Trái Đất có sự sống.
- Máy đo kêu tít tít vì mức bức xạ quanh phòng thí nghiệm tăng lên.
- Ban ngày, bức xạ mặt đất hấp thụ rồi tỏa ra khiến không khí gần mặt đường nóng rát.
3
Người trưởng thành
- Bức xạ từ thiết bị y tế cần được kiểm soát nghiêm ngặt.
- Bức xạ vũ trụ gõ lên vỏ tàu như cơn mưa vô hình, bền bỉ mà thầm lặng.
- Trong đêm lạnh, tôi thấy rõ bức xạ nhiệt từ bếp lò khiến không khí rung nhẹ.
- Các tiêu chuẩn an toàn quy định ngưỡng bức xạ cho khu vực làm việc có nguồn phóng xạ.
Nghĩa 2: Phát ra sóng điện từ.
1
Học sinh tiểu học
- Bóng đèn bức xạ ánh sáng làm phòng sáng lên.
- Than hồng bức xạ nhiệt, sưởi ấm cả nhà.
- Ăng-ten bức xạ sóng để radio bắt được nhạc.
2
Học sinh THCS – THPT
- Miếng kim loại được nung đỏ bắt đầu bức xạ mạnh ra môi trường xung quanh.
- Vệ tinh bức xạ tín hiệu đều đặn để trạm mặt đất theo dõi quỹ đạo.
- Trong thí nghiệm, ống tia X bức xạ photon năng lượng cao khi có điện áp đủ lớn.
3
Người trưởng thành
- Thiết bị này bức xạ ở dải tần vi ba.
- Khi bị kích thích, nguyên tử bức xạ một lượng tử ánh sáng rồi trở về trạng thái bền.
- Ăng-ten được thiết kế để bức xạ theo hướng ưu tiên, giảm nhiễu về phía sau.
- Một số vật liệu nóng chảy bức xạ dữ dội, buộc kỹ sư phải tăng khoảng cách an toàn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết khoa học, báo cáo kỹ thuật hoặc tin tức liên quan đến khoa học và công nghệ.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong vật lý, y học, và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các hiện tượng vật lý liên quan đến sóng điện từ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến khoa học hoặc kỹ thuật.
- Thường đi kèm với các thuật ngữ chuyên ngành khác để mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "phóng xạ"; cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
- Người học cần phân biệt rõ giữa danh từ và động từ khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Đóng vai trò vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có biến hình, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng đầu câu hoặc sau động từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ. Có thể làm trung tâm của cụm danh từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "bức xạ mặt trời", "bức xạ nhiệt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với tính từ, lượng từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng từ, bổ ngữ.

Danh sách bình luận