Ngữ pháp: Unit 11 This is my family

Bình chọn:
4.2 trên 15 phiếu

Khi muốn hỏi về một ai đó, ta sử dụng cấu trúc bên dưới: Hỏi: Who's that? Ai thế? / Đó là ai vậy? Trả lời: That's my brother.

NGỮ PHÁP

Khi muốn hỏi về một ai đó, ta sử dụng cấu trúc bên dưới:

Hỏi: Who's that?

Ai thế? / Đó là ai vậy?

Trả lời: That's my brother.

Đó là anh trai mình.

* Chú ý: "Who's" là từ viết tắt của "Who is", "That's" là từ viết tắt của "That is".

Loigiaihay.com

Lesson 1 - Unit 11 trang 6,7 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 11 trang 6,7 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).1. This is a photo of Mai's family.Đây là tấm hình về gia đình Mai. 2. The man is her father. Người đàn ông là ba (bố) Mai.3. The woman is her mother. Người phụ nữ là mẹ Mai.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 11 trang 8,9 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 11 trang 8,9 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 11 trang 10,11 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 3 - Unit 11 trang 10,11 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).How old is he?How old is he? He's eight. He's eight years old. How old is she? She's nine. She's nine years old. How old are you? I'm ten. I'm ten years old.

Xem chi tiết
Ngữ pháp - Unit 12 This is my house Ngữ pháp - Unit 12 This is my house

1. Mạo từ bất định (Indefinite articles): a/ an Định nghĩa: a/ an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun - là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,... riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít).

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I'm Nam.Xin chào Mai. Mình là Nam.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK Tiếng Anh lớp 3

a) Hi. My name's Peter. Xin chào. Mình tên là Peter. Hello, Peter. My name's Nam. Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 3 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 3 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại). a) This is Tony. Đây là Tony. Hello, Tony. Xin chào, Tony. b) And this is Linda. Và đây là Linda. Hi, Linda. Nice to meet you. Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu