Vocabulary - Từ vựng - Unit 20 SGK Tiếng Anh 3 mới

Bình chọn:
3.7 trên 3 phiếu

Tổng hợp Từ vựng (Vocabulary) có trong Unit 20 SGK tiếng anh 3 mới

UNIT 20. WHERE'S SAPA?

- bay: vịnh

- catheral: nhà thờ lớn/ chính

- central Viet Nam: miền Trung Việt Nam

- far: xa

- mountain: núi

- north Viet Nam: miền Bắc

- south Viet Nam: miền Nam

- temple: đền thờ, miếu thờ

- theatre: nhà hát

- water puppet: rối nước

Loigiaihay.com

Short story: Cat and mouse 4 trang 72,73 SGK Tiếng Anh lớp 3 Short story: Cat and mouse 4 trang 72,73 SGK Tiếng Anh lớp 3

1. Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).2. Put the words in the correct order.(Sắp xếp những từ sau sao cho đúng).

Xem chi tiết
Review 4 - Ôn tập 4 trang 70,71 SGK Tiếng Anh lớp 3 Review 4 - Ôn tập 4 trang 70,71 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5. Look and say. (Nhìn và nói). 1. It's Mai's family. Đó là gia đình của Mai.Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 20 trang 68,69 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 3 - Unit 20 trang 68,69 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 4. Read and write. (Đọc và viết). Xin chào. Tên mình là A Vung. Mình tám tuổi. Gia đình mình sống ở Sa Pa. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam. Sa Pa gần Lai Châu nhưng rất xa so với Hà Nội. Có nhiều núi và cây ở nơi mình ở. Còn nơi bạn ở thì sao? Nó ở đâu trên nước Việt Nam?1. His family is in Sa Pa.Gia đình của cậu ấy ở Sa Pa.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 20 trang 66,67 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 20 trang 66,67 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).a) Is Ha Long Bay near Hue? Vịnh Hạ Long gần Huế phải không? No, it isn't. It's far from Hue. Không, không gần. Nó cách xa Huế. b) Is Da Nang near Hue? Đà Nẵng gần Huế phải không ? Yes, it is.Vâng, đúng rồi!

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 10 trang 64,65 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 10 trang 64,65 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết). Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp tại) a) Is this your school bag? Đây là cặp của bạn phải không?

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 10 trang 66,67 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 10 trang 66,67 SGK Tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) Do you like badminton, Linda? Bạn có thích cầu lông không Linda? Yes, I do.Vâng, tôi thích.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 9 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 9 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) What colour is your box? hộp của bạn màu gì? It's red. Nó màu đỏ. b) What colour are your pencils, Nam? Những cây bút chì của bạn màu gì vậy Nam?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng