Lesson 1 - Unit 20 trang 64,65 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bình chọn:
4.4 trên 42 phiếu

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).a) Where's Sa Pa, Mai?Sa Pa ở đâu vậy Mai? It's in north Viet Nam.Nó nằm ở miền Bắc của Việt Nam.b) This is a photo of Sa Pa.Đây là tấm hình chụp Sa Pa.

Lesson 1 (Bài học 1)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  Where's Sa Pa, Mai?

It's in north Viet Nam.

b)  This is a photo of Sa Pa.

Oh! It's very beautiful.

Tạm dịch:

a) Sa Pa ở đâu vậy Mai? Nó nằm ở miền Bắc của Việt Nam.

b)  Đây là tấm hình chụp Sa Pa.

Ồ! Nó rất đẹp.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a)  Where's Ha Noi?

It's in north Viet Nam.

b)  Where's Ha Long Bay?

It's in north Viet Nam.

c)  Where's Hue?

It's in central Viet Nam.

d)  Where's Ho Chi Minh City?

It's in south Viet Nam.

Tạm dịch:

a) Hà Nội ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

b) Vịnh Hạ Long ở đâu?  Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

c) Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

d) Thành phố Hồ Chí Minh ở đâu? Nó nằm ở miền Nam Việt Nam.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Where's Ha Long Bay?

It's in north Viet Nam.

Where's Nam Dinh?

It's in north Viet Nam.

Where's Da Nang?

It's in central Viet Nam.

Where's Can Tho?

It's in west Viet Nam.

Where's Vung Tau?

It's in south eastern Viet Nam.

Tạm dịch:

Vịnh Hạ Long ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

Nam Định ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

Đà Nẵng ở đâu?Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

Cần Thơ ở đâu? Nó nằm ở miền Tây Việt Nam.

Vũng Tàu ở đâu? Nó nằm ở Đông Nam Việt Nam.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Click tại đây để nghe:

Đáp án:1. a             2. b             3. a

Audio script:

1. Mai: Let's play a city game!

Nam: OK.

Mai: Look. This city in north Viet Nam. What's its name?

2. Nam: Now it's my turn. This city is in south Viet Nam.

What's its name?

3. Nam: Now, it's my turn. This city is in central Viet Nam.

What's its name?

Tạm dịch:

1. Mai: Hãy chơi một trò chơi thành phố!

Nam: OK.

Mai: Nhìn kìa. Thành phố này ở phía bắc Việt Nam. Tên của nó là gì?

2. Nam: Giờ đến lượt tôi. Thành phố này nằm ở phía nam Việt Nam.

Tên của nó là gì?

3. Nam: Bây giờ, đến lượt tôi. Thành phố này nằm ở miền trung Việt Nam.

Tên của nó là gì?

Bài 5. Look and write. (Nhìn và viết).

1. This is He Long Bay. It is in north Viet Nam

2. This is Da Nang. It is in central Viet Nam.

3. And this is Ho Chi Minh City. It is in south Viet Nam.

Tạm dịch:

1. Đây là Vịnh Hạ Long. Nó ở miền Bắc Việt Nam.

2. Đây là Đà Nẵng. Nó ở miền Trung Việt Nam.

3. Và đây là Thành phố Hồ Chí Minh. Nó ở miền Nam Việt Nam.

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. My family is in Ho Chi Minh City.

2. My city is in south Viet Nam.

3. Yes, I do.

Tạm dịch:

1. Gia đình tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thành phố của tôi nằm ở phía nam Việt Nam.

3. Có, tôi có.

Các bài liên quan: - Unit 20: Where's Sa Pa? Sa Pa ở đâu?