Lesson 1 - Unit 19 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bình chọn:
4.1 trên 97 phiếu

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết). Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

Lesson 1 (Bài học 1)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a)  Are Nam and Quan here?

Nam và Quân có ở đây không ạ?

No, they aren't. They're in the park.

Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

b)  What are they doing?

Họ đang làm gì?

They're skating.

Chúng đang trượt pa-tanh.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They're cycling. Họ đang đạp xe đạp.

b)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They're skating. Họ đang trượt pa-tanh.

c)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They're flying kites. Họ đang thả diều.

d)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They're skipping. Họ đang nhảy dây.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What are they doing? Họ đang làm gì?

They're cycling. Họ đang cưỡi xe đạp.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They're skating. Họ đang trượt pa-tanh.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They're flying kites. Họ đang thả diều.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They're skipping. Họ đang nhảy dây.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They're playing football. Họ đang đá bóng.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b         2. a

Audio script

1. Mai: Where are Nam and Quan?

Phong: They're in the park.

Mai: What are they doing there?

Phong: They're flying kites with their friends.

2. Nam: Where are the girls?

Quan: They're in the park.

Nam: What are they doing there?

Quan: They're skipping.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

1. The children are in the park.

Những đứa trẻ ở trong công viên.

2. Some of the boys are playing football.

 Một vài bạn trai đang đá bóng.

3. Some of the girls are skipping.

Một vài bạn gái đang nhảy dây.

4. Mai is cycling.

Mai đang đạp xe đạp.

5. Nam and Quan are flying kites.

 Nam và Quân đang thả diều.

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. I am in the park.

2. I am playing football.

Loigiaihay.com

Lesson 2 - Unit 19 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 19 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói). What's the weather like? Thời tiết như thế nào vậy? It's sunny.Trời nắng.What's the weather like?Thời tiết như thế nào vậy?

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 19 trang 62,63 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 3 - Unit 19 trang 62,63 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).Where are you?Where are you? In the park. In the park.What's the weather like? It's sunny. It's sunny.What are you doing? I'm cycling. I'm cycling.What are your friends doing? They're skating. They're skating.

Xem chi tiết
Ngữ pháp: Unit 19 They're in the park Ngữ pháp: Unit 19 They're in the park

Khi muốn hỏi về thời tiết, chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau: What’s the weather like? Thời tiết ra sao? / Thời tiết như thế nào? What’s the weather like today? Hôm nay thời tiết ra sao?

Xem chi tiết
Ngữ pháp: Unit 20 - Where's Sa Pa? Ngữ pháp: Unit 20 - Where's Sa Pa?

1. Khi muốn hỏi về một nơi chốn (địa danh) nào đó ở đâu, ta thường sử dụng mẫu câu sau: Where is + danh từ chỉ địa danh? ......Ở đâu.Và để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau: It's in + từ chỉ vị trí

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp tại) a) Is this your school bag? Đây là cặp của bạn phải không?

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 8 trang 54,55 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 8 trang 54,55 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết). Xin chào! Tên của mình là Nam. Đây là lớp của mình. Nó nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn và đồ dùng học tập của mình.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 10 trang 64,65 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 10 trang 64,65 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết). Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 9 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 9 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) What colour is your box? hộp của bạn màu gì? It's red. Nó màu đỏ. b) What colour are your pencils, Nam? Những cây bút chì của bạn màu gì vậy Nam?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng