Tiếng Anh lớp 11 Mới

Unit 5: Being Part Of Asean - Là một thành viên của ASEAN

Language trang 60 Unit 5 SGK Tiếng Anh 11 mới

Bình chọn:
4.1 trên 40 phiếu

Complete the sentences (1-6), using the words in the box.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Từ vựng

Task 1. Complete the sentences (1-6), using the words in the box. 

(Hoàn thành câu từ 1-6, dùng từ cho trong khung.)

solidarity           cooperation       dominate      constitution      principle        scholarship

 
1. A constitution is the system of basic laws by which a country or an organisation is governed.

- constitution (n): học viện

Tạm dịch: Hiến pháp là hệ thống các luật cơ bản theo đó một quốc gia hoặc một tổ chức được điều chỉnh.

2. A payment awarded to a student because of his or her academic or other achievements is called a scholarship

- scholarship (n): học bổng

Tạm dịch:  Khoản thanh toán được trao cho sinh viên vì thành tích học tập hoặc thành tích khác được gọi là học bổng.

3. When a group of people show solidarity, they support each other or another group.

- solidarity (n): đoàn kết

Tạm dịch:  Khi một nhóm người biểu tình đoàn kết, họ ủng hộ lẫn nhau hoặc nhóm khác.

4. A principle is a basic truth, rule or theory that something is based on.

- principle (n): nguyên tắc

Tạm dịch:  Một nguyên tắc là một sự thật cơ bản, nguyên tắc hoặc lý thuyết rằng cái gì đó dựa trên.

5. The process of working or acting together fora common goal or benefit is cooperation.

- cooperation (n): sự hợp tác

Tạm dịch:  Quá trình làm việc hoặc hành động cùng nhau cho một mục tiêu chung hoặc lợi ích là hợp tác.

6. To dominate means to be more successful or powerful than others in a game or competition.

- dominate (v): vượt trội, chiếm ưu thế

Tạm dịch:  Vượt trội hơn có nghĩa để thành công hơn hoặc mạnh hơn những người khác trong một trò chơi hoặc cạnh tranh.

Task 2. Use the words in 1 to complete the sentences.

(Dùng từ ở bài tập I để hoàn thành câu.)

1. As the constitution of ASEAN, the Charter sets out the rules for closer cooperation among the member states.

Tạm dịch: Theo Hiến pháp của ASEAN, Hiến chương đưa ra các quy tắc về sự hợp tác chặt chẽ hơn giữa các quốc gia thành viên.

2. Bao Thy's father asked her about the main principles of the ASEAN Charter.

Tạm dịch:  Cha của Bảo Thy hỏi cô về những nguyên tắc chính của Hiến chương ASEAN.

3. ASEAN started a programme of economic cooperation in the late 1970s.

Tạm dịch:  ASEAN bắt đầu một chương trình hợp tác kinh tế vào cuối những năm 1970.

4. | hope that Vietnamese athletes will dominate the next ASEAN Schools Games.

Tạm dịch:  Tôi hy vọng rằng các vận động viên Việt Nam sẽ thống trị các Thế vận hội mới của ASEAN.

5. ASEAN follows the principles  of democracy and the rule of law.

Tạm dịch:  ASEAN theo nguyên tắc dân chủ và pháp quyền.

6. Several talented students have been awarded the Singapore Scholarship  and will have a chance to study at universities in Singapore.

 

Tạm dịch:  Một số sinh viên tài năng đã được trao học bổng Singapore và sẽ có cơ hội học tập tại các trường đại học ở Singapore.

Phát âm

Task 1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. Noy là một cậu bé đến từ Lào.

2. Noon là một cô gái từ Thái Lan?

3. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

4. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất ở Việt Nam?

5. Việt Nam đã giành được độc lập vào năm 1945.

6. ASEAN đã được hình thành vào ngày 8 tháng 8 năm 1967?

Task 2. Listen and repeat with the correct intonation. Then practise saying the sentences with a partner.

(Nghe và lặp lại với ngữ điệu đúng, sau đó thực hành đọc câu nói với bạn bên cạnh.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. Mai xin học bổng Singapore.

2. Tom có tìm kiếm thông tin về ASEAN không?

3. Jane đã được mời ở lại với một gia đình địa phương ở Lào.

4. Kevin muốn đi du lịch đến Bali, Indonesia phải không?

5. Quang đã chụp nhiều bức ảnh của các rạn san hô đẹp ở Philippines. 

6. Brunei gia nhập ASEAN như là thành viên thứ sáu vào năm 1984.

Ngữ pháp

Task 1. Choose the correct gerund (the -ing form) to fill each gap.

(Chọn danh động từ đúng (hình thức động từ thêm -ing) để điền vào ô trống.)

playing         becoming       sharing       building    volunteering         promoting

1. Volunteering at the local hospital was one of the activities suggested by the School Youth Union.

Tạm dịch: Việc tình nguyện tại bệnh viện địa phương là một trong những hoạt động được đề nghị bởi Đoàn Thanh niên.

2. The main goal of the ASEAN Youth Volunteer Programme (AYVP) is promoting youth volunteer work and community development.

Tạm dịch: Mục tiêu chính của Chương trình Tình nguyện trẻ Thanh niên ASEAN (AYVP) là thúc đẩy hoạt động tình nguyện của thanh niên và phát triển cộng đồng.

3. Sharing  responsibilities keeps the other volunteers in the group motivated.

Tạm dịch: Chia sẻ trách nhiệm giữ các tình nguyện viên khác trong nhóm động viên.

4. Our government is committed to building  friendly relations with the other ASEAN countries.

Tạm dịch: Chính phủ của chúng tôi cam kết xây dựng quan hệ hữu nghị với các nước ASEAN khác.

5. Since my cousin Sang started university in Malaysia, playing Sepak takraw has become his passion.

Tạm dịch: Kể từ khi em họ của tôi Sang đã bắt đầu đại học ở Malaysia, chơi Sepak takaraw đã trở thành niềm đam mê của mình. 

6. My sister dreams of becoming Miss ASEAN.

 

Tạm dịch: Em gái tôi mơ ước trở thành Miss ASEAN.

Task 2. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

(Hoàn thành câu bằng dạng đúng của động từ trong ngoặc đơn.)

1. All ASEAN member states have agreed (take) to take   part in the conference.

- agree to V: đồng ý làm gì

Tạm dịch: Tất cả các nước thành viên ASEAN đã đồng ý tham gia vào hội nghị.

2. My father’s work involves (travel) travelling to the member states of ASEAN.

- involve +Ving

Công việc của cha tôi là đi du lịch đến các quốc gia thành viên của ASEAN.

3. Lan can’t wait (go) to go to the airport to meet her pen pal from Malaysia.

- can't wait + to V: rất mong đợi để làm gì

Tạm dịch: Lan không thể chờ đợi để đi đến sân bay để gặp cô bạn của cô ấy từ Malaysia.

4 Students from Viet Nam who want (apply) to apply  for the ASEAN Scholarships must be approved by the Ministry of Education and Training.

- want to V: muốn làm gì

Sinh viên Việt Nam muốn nộp đơn xin Học bổng ASEAN phải được Bộ Giáo dục và Đào tạo chấp thuận.

5. Would you mind (prepare) preparing the quiz questions on ASEAN and the ASEAN Charter?

- would you mind + V-ing

Bạn có thể chuẩn bị  những câu hỏi về ASEAN và Hiến chương ASEAN?

6. | really enjoy (participate) participating  in the activities organised by the ASEAN Youth Volunteer Programme.

- enjoy V-ing

Tôi thực sự thích tham gia vào các hoạt động do Chương trình Tình nguyện Thanh niên ASEAN tổ chức.

Task 3. Choose the correct answers in brackets to complete the sentences. 

(Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc đơn đế hoàn thành câu.)

Hướng dẫn giải:

1. regret                                2. consists

3. didn't realise                     4. Do you know

5. likes                                  6. is seeing

Tạm dịch:

1. Tôi cảm thấy tiếc vì sự kiện đầu tiên của Para Games ASEAN tối qua.

2. ASEAN là một tổ chức bao gồm mười quốc gia nằm ở Đông Nam Á.

3. Ông không nhận ra rằng đã quá muộn vì ông bận rộn lướt Internet để biết thông tin về ASEAN.

4. Bạn có biết khi nào Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN?

5. Anh tôi thích đi du lịch đến Thái Lan rất nhiều bởi vì anh ấy đã làm nhiều bạn bè trong suốt quá trình học tập ở đó.

6. Anh ấy đang gặp các bạn cùng lớp của mình trong một giờ để thảo luận về cuốn sách nhỏ của họ về các quốc gia thành viên ASEAN.

Task 4. Use the simple or continuous form of the verbs in brackets to complete the sentences.

(Chọn dạng đơn hay dạng tiếp diễn của động từ cho trong ngoặc để hoàn thành câu.) 

1. Viet Nam was (be) the first Indochinese country to join ASEAN.

- Diễn tả 1 sự kiện xảy ra trong quá khứ => quá khứ đơn.

Tạm dịch: Việt Nam đã trở thành nước Đông Dương đầu tiên gia nhập ASEAN.

2. The chef was taking (taste) the Pho broth when I entered the kitchen.

- Diễn tả hành động đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn) thì có 1 hành động khác chen ngang. (qkđ)

Tạm dịch: Đầu bếp đã nếm thử món canh phở khi tôi vào bếp.

3. I (hope) hope to spend my holiday scuba-diving in the Philippines.

Tạm dịch:  Tôi hy vọng dành kỳ nghỉ đi lặn dưới nước tại Philippines.

4. Why are you smelling (smell) the roses, Linh? They're plastic.

Tạm dịch: Tại sao bạn lại ngửi thấy mùi hoa hồng, Linh? Chúng là nhựa.

5. Tomorrow we (have) are having a discussion on Viet Nam and ASEAN during one of our English classes.

- Tương lai gần và có kế hoạch từ trước

Tạm dịch: Ngày mai chúng ta đang có một cuộc thảo luận về Việt Nam và ASEAN trong một lớp tiếng Anh của chúng tôi.

6. Most of the time you’re clever, but you are being (be) silly today!

 

Tạm dịch: Hầu hết thời gian bạn thông minh, nhưng hôm nay bạn đang rất ngớ ngẩn!

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 11 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay