

Giải bài 63 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải mỗi bất phương trình sau:
Đề bài
Giải mỗi bất phương trình sau:
a) (0,2)2x+1>1;(0,2)2x+1>1;
b) 272x≤19;272x≤19;
c) (12)x2−5x+4≥4;(12)x2−5x+4≥4;
d) (125)x+1<1252x;(125)x+1<1252x;
e) (√2−1)3x−2<(√2+1)4−x;(√2−1)3x−2<(√2+1)4−x;
g) (0,5)2x2−x>(√2)4x−12.(0,5)2x2−x>(√2)4x−12.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Xét bất phương trình dạng ax>bax>b
Với a>1,b>0a>1,b>0 thì bất phương trình có nghiệm x>logab.x>logab.
Với 0<a<1,b>00<a<1,b>0 thì bất phương trình có nghiệm x<logab.x<logab.
Lời giải chi tiết
a) (0,2)2x+1>1⇔2x+1<log0,21⇔2x+1<0⇔x<−12.(0,2)2x+1>1⇔2x+1<log0,21⇔2x+1<0⇔x<−12.
b) 272x≤19⇔36x≤3−2⇔6x≤−2⇔x≤−13.272x≤19⇔36x≤3−2⇔6x≤−2⇔x≤−13.
c) (12)x2−5x+4≥4⇔(12)x2−5x+4≥(12)−2⇔x2−5x+4≤−2⇔x2−5x+6≤0
⇔(x−2)(x−3)≤0⇔2≤x≤3.
d) (125)x+1<1252x⇔(5−2)x+1<(53)2x⇔5−2x−2<56x⇔−2x−2<6x⇔x>−14.
e) Ta có:
(√2−1)3x−2<(√2+1)4−x⇔((√2+1)−1)3x−2<(√2+1)4−x⇔(√2+1)2−3x<(√2+1)4−x⇔2−3x<4−x⇔2x>−2⇔x>−1.
g) (0,5)2x2−x>(√2)4x−12⇔(2−1)2x2−x>(212)4x−12⇔2x−2x2>22x−6
⇔x−2x2>2x−6⇔2x2+x−6<0⇔(2x−3)(x+2)<0⇔−2<x<32.


- Giải bài 64 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
- Giải bài 65 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
- Giải bài 66 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
- Giải bài 67 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
- Giải bài 68 trang 51 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 11 - Cánh diều - Xem ngay
>> 2K8! chú ý! Mở đặt chỗ Lộ trình Sun 2026: Luyện thi chuyên sâu TN THPT, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy tại Tuyensinh247.com (Xem ngay lộ trình). Ưu đãi -70% (chỉ trong tháng 3/2025) - Tặng miễn phí khoá học tổng ôn lớp 11, 2K8 xuất phát sớm, X2 cơ hội đỗ đại học. Học thử miễn phí ngay.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Các bài khác cùng chuyên mục