Đề số 4 - Đề kiểm tra giữa kì 1- Tiếng Anh 6 mới


Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 4 - Đề kiểm tra giữa kì 1- Tiếng Anh 6 mới

Đề bài

A. Pronunciation

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A. teachers

2. A. pencil

3. A. know

4. A. picture

B. desks

B. help

B. close

B. kitchen

C. rubbers

C. lesson

C. town

C. describe

D. rulers

D. new

D. sofa

D. attic

B. Vocabulary and Grammar

II. Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences.

1. We ______________ in a house in the countryside.

A. live                   B. living                    C. lives                    D. are live

2. It's hot today. I don't want to stay at home. I want______________ swimming.

A. go                     B. to go                    C. going                  D. goes

3. Listen! ______________ he singing in the bathroom?

A. Does                  B. Is                        C. Do                      D. Are

4. My mother likes______________ our summer holidays at the seaside.

A. spend                B. spends                 C. spending             D. is spending

5. Where are you, Hoa?

- I'm downstairs. I ______________ to music.

A. to listen              B. listen                 C. am listening              D. listens

6. - "How's your class this year?"

- "Great. ______________ forty-seven students, and they are good friends."

A. It's                     B. They're                   C. There's                D. There're

7. My mother also listens ______________ me when I’m sad.

A. to                       B. with                       C. for                       D. in

8. I'm always nervous when I'm______________ an exam.

A. taking                B. making                 C. working                   D. writing

III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.

1. I (meet) ______________ my uncle and aunt every day before breakfast.

2. You (have) ______________ dinner with Mr. Bean tonight?

3. Bob (not like) ______________ to listen to rock music.

4. The guests (leave) ______________ at 9 a.m. next Wednesday.

5. I ( not go)  ______________ to the party tomorrow afternoon.

C. Reading

IV. Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).

Hi. My name is Peter and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.

My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us. I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

1. Peter lives in Australia.

2. There are eight rooms in Peter’s house.

3. Sue is a student at Law University.

4. Peter’s school is far from his house.

5. Peter likes his family very much.

D. Writing.

V. Use the words given and other words to make sentences.

1. Mrs. Hoa / our  / English / teacher.

...........................................................................................................................................

 2. There / six coloured pencils / my friend’s box.

........................................................................................................................................

 3. Where / Mrs. Lan / live/ ?

.......................................................................................................................................

VI. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).

Example:      0. My house has a small garden.

                     is     There        in my house.

Answer: 0. is a small garden

1. The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe.

between    The dog...............................................................................the wardrobe.

2. Tom's bedroom has two bookshelves.

in                  There................................................................................... Tom's bedroom.

3. I don’t have  a bookshelf in my bedroom.

isn’t              There ................................................................in my bed room.

Lời giải chi tiết

I.

1. B

2. D

3. C

4. C

II.

1. A

2. B

3. B

4. C

5. C

6. D

7. A

8.A

III.

1. meet

2. are – having

3. doesn’t like

4. are leaving

5. am not going

IV.

1. T     2. F      3. T     4. F      5. T

V.

1. Mrs. Hoa is our teacher of English / English teacher.

2. There are six coloured pencils in my friend’s box.

3. Where does Mrs. Lan live?

VI.

1. The dog is between the sofa and the wardrobe.

2. There are two bookshelves in Tom’s bedroom.

3. There isn’t a bookshelf in my bedroom.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I.

1. B

Kiến thức: Phát âm đuôi “s/ es”

Giải thích:

A. teachers /ˈtiːtʃə(r)z/              B. desks /desks/                     

C. rubbers /ˈrʌbə(r)z/               D. rulers /ˈruːlə(r)z/

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Chọn B.

2. D

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. pencil /ˈpensl/                      B. help /help/                          

C. lesson /ˈlesn/                       D. new /njuː/

Phương án D phần được gạch chân được phát âm là /juː/, còn lại phát âm là /e/

Chọn D.

3. C

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. know /nəʊ/                          B. close /kləʊz/                      

C. town /taʊn/                         D. /ˈsəʊfə/

Phương án C phần được gạch chân được phát âm là /aʊ/, còn lại được phát âm là /əʊ/

Chọn C.

4. C

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. picture /ˈpɪktʃə(r)/               B. kitchen /ˈkɪtʃɪn/                  

C. describe /dɪˈskraɪb/             D. attic /ˈætɪk/

Phương án C phần được gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

Chọn C.

II.

1. A

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra mang tính lâu dài

Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể

Tạm dịch: Chúng tôi sống ở một căn nhà ở nông thôn.

Chọn A.

2. B

Kiến thức: to V/ V_ing

Giải thích: want + to V: muốn làm gì

Tạm dịch: Trời hôm nay nóng. Tôi không muốn ở nhà. Tôi muốn đi bơi.

Chọn B.

3. B

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có động từ gây chú ý “Listen!” – Nghe này

Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dịch: Nghe này! Có phải anh ấy đang hát trong phòng tắm không?

Chọn B.

4. C

Kiến thức: to V/ V_ing

Giải thích: like + V_ing: yêu thích làm gì

Tạm dịch: Mẹ tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi tại bãi biển.

Chọn C.

5. C

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hoa? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.

Chọn C.

6. D

Kiến thức: Cấu trúc: There are/ there is

Giải thích: Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “students” => Dùng “There are…”

Tạm dịch: Lớp học của bạn năm nay thế nào?  - Tuyệt vời. Có 47 học sinh và họ là  những người bạn tốt.

Chọn D.

7. A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: listen to + something: Nghe cái gì

Tạm dịch: Mẹ tôi cũng lắng nghe tôi khi tôi buồn.

Chọn A.

8. A

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Tôi luôn luôn lo lắng khi tôi chuẩn bị làm bài kiểm tra.

Chọn A.

III.

1. meet

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có “every day” – hàng ngày

Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại

Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể

Tạm dịch: Tôi gặp cô chú của tôi hàng ngày trước bữa sáng.

Đáp án: meet.

2. Are - having

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dịch: Bạn có ăn tối với ông Bean vào tối nay không?

Đáp án: Are - having

3. doesn’t like

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Động từ tình thái “like” – thích , không chia ở các thì tiếp diễn

Tạm dịch: Bob không thích nghe nhạc rock.

Đáp án: doesn’t like

4. are leaving

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Những người khách sẽ rời đi vào lúc 9 giờ sáng Thứ 4 tuần tới.

Đáp án: are leaving

5. am not going

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Tôi sẽ không đến bữa tiệc vào chiều mai.

Đáp án: am not going

IV.

1. True

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Peter sống ở Úc.

Sydney: thành phố ở nước Úc

Thông tin: My name is Peter and I live in Sydney with my family.

Tạm dịch: Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình tôi

Chọn True.

2. False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có 8 phòng trong nhà của Peter.

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Tạm dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn.

Chọn False.

3. True

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Sue là một học sinh ở trường đại học Luật.

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Tạm dịch: Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật.

Chọn True.

4. False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Trường học của Peter cách xa nhà của anh ấy.

Thông tin:

- My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.

- I am a student. I go to the same school with my brother.

Tạm dịch:

- Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà.

- Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi.

Chọn False.

5. True

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Peter thích gia đình của anh ấy rất nhiều.

Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Tạm dịch: Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Chọn True.

Dịch đoạn văn:

Chào. Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn. Trong sân có nhiều hoa đẹp, nhất là vào mùa hè.

Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật. Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Cô ấy làm việc trong một bệnh viện nhỏ. Cô ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi. Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

V.

1.

Tạm dịch: Cô Hoa là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi.

Đáp án: Mrs. Hoa is our teacher of English / English teacher.

2.

Tạm dịch: Có 6 chiếc bút chì màu trong hộp bút của bạn tôi.

Đáp án: There are six coloured pencils in my friend’s box.

3.

Tạm dịch: Cô Lan sống ở đâu?

Đáp án: Where does Mrs. Lan live?

VI.

1.

Tạm dịch: Con chó ở giữa cái ghế sofa và cái tủ quần áo.

Đáp án: The dog is between the sofa and the wardrobe.

2.

Tạm dịch: Có 2 chiếc giá sách trong phòng của Tom.

Đáp án: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.

3.

Tạm dịch: Không có giá sách trong phòng của tôi.

Đáp án: There isn’t a bookshelf in my bed room.

 

Nguồn: Sưu tầm

Loigiaihay.com

 

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !


Bình chọn:
3.7 trên 6 phiếu

>> Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh, Địa cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu


Gửi bài