Xoáy

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn.
2.
động từ
Làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để đóng hay mở.
3.
động từ
(thường dùng phụ sau đẻ). (Vật thể) vừa xoay tròn quanh mình, vừa di chuyển mạnh.
4.
động từ
(kết hợp hạn chế). Làm thành đường cuộn vòng và hẹp dần quanh một vị trí.
5.
động từ
Tập trung đi sâu vào.
6.
danh từ
Chỗ nước chảy cuộn tròn, trũng sâu ô giữa.
7.
danh từ
(id.). Khoáy.
8.
động từ
Ăn cắp
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động xoay nắp chai hoặc khi nói về dòng nước xoáy.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả hiện tượng tự nhiên hoặc kỹ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh động, mạnh mẽ, ví dụ như "xoáy vào tâm trí".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong mô tả cơ học, thủy lực hoặc các hiện tượng vật lý liên quan đến chuyển động xoay tròn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái động, mạnh mẽ, có thể tạo cảm giác cấp bách hoặc căng thẳng.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh cụ thể.
  • Trong nghệ thuật, từ này có thể mang tính biểu tượng, gợi hình ảnh sâu sắc.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả chuyển động xoay tròn hoặc khi muốn nhấn mạnh sự tập trung vào một điểm.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự nhẹ nhàng, tinh tế.
  • Có thể thay thế bằng từ "quay" trong một số trường hợp để giảm bớt sắc thái mạnh mẽ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "quay" do có nghĩa gần giống nhau.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, ví dụ như trong các tình huống cần sự nhẹ nhàng.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ "xoáy" một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Xo1ay" cf3 thc th1ng 110e3c se1ch 11cnh nh0 11d9ng t0 11cnh nghc, bf4 sung, hob7c tra1ng nghc trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Le0 t0 111n, khf4ng cf3 da1ng t0 ghbfp hob7c t0 le1y, th01ng kbft he3p vdbi ce1c phf3 t01 nh01 11cnh hb0dbng hob7c ce1ch the9c.
3
Đặc điểm cú pháp
Th01ng 11cnh vc tred le0m vc ngef trong ce2u, cf3 thc th1ng le0m trung te2m ce7a ce1c ce2u cf3 ca5u trfac 11cnh nghc hob7c bf4 sung.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th01ng kbft he3p vdbi ce1c danh t01, phf3 t01, ve0 ce1c t01 chc 11cnh hb0dbng nh01 "ve0o", "ra", "lean", "xud1ng".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới