Xăm
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép, cá con.
2.
danh từ
Que thẻ xin ở đến chùa để đoán tương lai, theo mê tín.
3.
động từ
Dùng kim nhọn châm vào da thành các hình rồi bôi nước lá chàm hoặc mực cho ăn vào làm nổi rõ hình lên.
4.
động từ
Dùng vật có mũi nhọn châm nhiều lỗ vào củ hay quả cây để làm mứt.
5.
động từ
Chọc bằng vật có mũi nhọn để lấy thức ăn.
6.
động từ
Đâm, chọc bằng vật có mũi nhọn để thăm dò, tìm kiếm.
7.
động từ
(khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ). Thăm dò, tìm mục tiêu bắn phá. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động xăm hình trên da hoặc xăm thẻ trong các hoạt động mê tín.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết về văn hóa, nghệ thuật hoặc tôn giáo.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng trong tác phẩm.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi nói về kỹ thuật xăm hình hoặc các công cụ liên quan.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái bình thường, không quá trang trọng.
- Phổ biến trong khẩu ngữ và văn hóa đại chúng.
- Có thể mang ý nghĩa nghệ thuật hoặc cá nhân hóa khi nói về xăm hình.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các hoạt động liên quan đến xăm hình, xăm thẻ hoặc các hành động châm, đâm bằng vật nhọn.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần diễn đạt chính xác về các kỹ thuật khác không liên quan đến xăm.
- Có nhiều nghĩa khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "châm", "đâm".
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa.
- Khi dùng trong văn hóa hoặc nghệ thuật, cần hiểu rõ ý nghĩa biểu tượng của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
"X03m" c 3 thể l e0 danh teb hobc 11d9ng teb, t f9y theo ngef ca3nh, v e0 c f3 thcnh l e0m che ngef, vc ngef, hobc bd5 ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb 11ebn, kh f4ng c f3 h ecnh th e1i phe5 teb 11b7c trbf.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11e9ng df giefa c e2u khi l e0m vc ngef, hobc 11a7u c e2u khi l e0m che ngef; c f3 thcnh l e0m trung t e2m cea c e1c c e2u nh0 "x03m h ecnh", "x03m mfc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Kbft he3p td1t vdbi danh teb (nh0 "h ecnh", "mfc"), ph f3 teb (nh0 "1ang", "sbp"), v e0 c e1c teb chc 11d9ng t e1c (nh0 "ch e2m", "b f4i").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
