Vô số

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Nhiều lắm, đến mức không thể đếm hết, tính hết được.
Ví dụ: Thành phố có vô số cơ hội nếu ta chịu tìm.
Nghĩa: Nhiều lắm, đến mức không thể đếm hết, tính hết được.
1
Học sinh tiểu học
  • Trên trời có vô số ngôi sao lấp lánh.
  • Sân trường có vô số chiếc lá rơi sau cơn gió.
  • Trong hũ kẹo của cô có vô số viên đủ màu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thư viện mở ra trước mắt em vô số cuốn sách hấp dẫn.
  • Trên mạng có vô số ý kiến, đọc mãi cũng không hết.
  • Trong rừng mưa, có vô số âm thanh đan cài như bản nhạc dài.
3
Người trưởng thành
  • Thành phố có vô số cơ hội nếu ta chịu tìm.
  • Giữa chợ đời, có vô số lối rẽ nhưng không phải lối nào cũng dẫn đến bình yên.
  • Trên bàn làm việc, vô số email chồng lên nhau như sóng, cuốn tôi vào nhịp ngày mới.
  • Đi qua vài năm, tôi gặp vô số người và nhận ra mình chỉ giữ lại rất ít trong tim.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nhiều lắm, đến mức không thể đếm hết, tính hết được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
đếm được ít ỏi thưa thớt hiếm hoi
Từ Cách sử dụng
vô số mạnh, nhấn rất nhiều; trung tính; dùng cả viết/nói Ví dụ: Thành phố có vô số cơ hội nếu ta chịu tìm.
hằng hà rất mạnh, văn chương/tu từ Ví dụ: Sao trời hằng hà điểm trên nền đêm.
vô vàn mạnh, trung tính-khẩu ngữ lẫn viết Ví dụ: Khu rừng có vô vàn loài chim.
hết thảy mạnh, trang trọng/cổ Ví dụ: Trên bãi cát là hết thảy vỏ sò trắng xóa.
la liệt mạnh, khẩu ngữ, nhấn dày đặc (thường vật thể) Ví dụ: Sách bày la liệt trên bàn.
đếm được trung tính, mô tả số lượng ít/không quá nhiều Ví dụ: Khán giả chỉ vài chục người, đếm được cả.
ít ỏi nhẹ, trung tính, hơi thiếu thốn Ví dụ: Tài liệu còn lại ít ỏi.
thưa thớt trung tính, nhấn mật độ ít Ví dụ: Khách trong quán thưa thớt.
hiếm hoi trung tính, nhấn tần suất rất ít Ví dụ: Ngày nắng hiếm hoi giữa mùa mưa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nhấn mạnh số lượng lớn, không thể đếm được.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả số lượng lớn trong các báo cáo, bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh phong phú, đa dạng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, thường thay bằng các thuật ngữ cụ thể hơn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ấn tượng về số lượng.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết không chính thức.
  • Phong cách thân thiện, dễ hiểu.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh số lượng lớn mà không cần chính xác.
  • Tránh dùng trong các văn bản yêu cầu số liệu cụ thể.
  • Thường dùng trong các tình huống không trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ số lượng lớn khác như "nhiều", "hàng loạt".
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh yêu cầu sự chính xác về số lượng.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ sự ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "vô số người", "vô số vấn đề".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với các từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...