Vật kính

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Bộ phận chủ yếu của dụng cụ quang học, hưởng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.
Ví dụ: Vật kính là phần của kính hiển vi hướng vào mẫu và tạo ảnh thật.
Nghĩa: Bộ phận chủ yếu của dụng cụ quang học, hưởng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy giơ kính hiển vi và chỉ vào vật kính ở đầu hướng về mẫu lá.
  • Bạn Lan lau sạch vật kính trước khi nhìn con kiến qua kính hiển vi.
  • Cô dặn không chạm tay vào vật kính để ảnh hiện ra rõ hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Muốn thấy tế bào rõ, em điều chỉnh vật kính gần mẫu rồi mới xoay núm vi chỉnh.
  • Trên kính hiển vi, vật kính có tiêu cự ngắn giúp phóng đại mạnh và cho ảnh thật của mẫu vật.
  • Khi quan sát, đừng để vật kính chạm vào lam kính kẻo vỡ và ảnh bị méo.
3
Người trưởng thành
  • Vật kính là phần của kính hiển vi hướng vào mẫu và tạo ảnh thật.
  • Trong phòng thí nghiệm, chỉ cần một vết mờ trên vật kính cũng đủ làm kết quả lệch đi cả buổi.
  • Người thợ sửa kính thay vật kính đã xước, rồi thử lại độ nét bằng một mẩu mô mỏng.
  • Đứng sau ống kính thiên văn, tôi nghe tiếng vít xoay khẽ khàng, vật kính bắt dần ánh sao vào khuôn hình rõ nét.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Bộ phận chủ yếu của dụng cụ quang học, hưởng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
thị kính
Từ Cách sử dụng
vật kính thuật ngữ kỹ thuật, trung tính, trang trọng Ví dụ: Vật kính là phần của kính hiển vi hướng vào mẫu và tạo ảnh thật.
ống kính trung tính, phổ thông; dùng rộng trong máy ảnh/máy quay; thay thế được trong đa số ngữ cảnh nói về hệ thấu kính hướng về vật Ví dụ: Điều chỉnh ống kính để thu được ảnh rõ nét.
lens mượn tiếng Anh, kỹ thuật; thường dùng trong tài liệu chuyên môn song ngữ; có thể thay khi văn bản chấp nhận thuật ngữ mượn Ví dụ: Vệ sinh lens trước khi quan sát mẫu.
thị kính thuật ngữ kỹ thuật, trung tính; bộ phận ở phía mắt người quan sát, đối lập chức năng trong kính hiển vi/viễn vọng Ví dụ: Thay thị kính có tiêu cự khác để phóng đại nhiều hơn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu học thuật về quang học hoặc vật lý.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật về kính hiển vi, kính thiên văn và các thiết bị quang học khác.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật và kỹ thuật.
  • Không mang sắc thái cảm xúc, chủ yếu mang tính mô tả và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hoặc thảo luận về cấu tạo và chức năng của các thiết bị quang học.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến quang học hoặc khi người nghe không có kiến thức về lĩnh vực này.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các bộ phận khác của dụng cụ quang học như thị kính.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'một chiếc vật kính', 'vật kính này'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (lớn, nhỏ), động từ (sử dụng, lắp đặt) và lượng từ (một, hai).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...