Uốn lượn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Uốn thành đường cong, lượn qua lượn lại liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát).
Ví dụ: Con đường ven biển uốn lượn ôm lấy sườn núi.
Nghĩa: Uốn thành đường cong, lượn qua lượn lại liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Dòng rắn đồ chơi uốn lượn quanh chiếc ghế.
  • Dải ruy băng đỏ uốn lượn trong gió.
  • Con đường làng uốn lượn qua cánh đồng lúa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Dải lụa trên sân khấu uốn lượn theo từng nhịp trống.
  • Con suối nhỏ uốn lượn qua những tảng đá, nghe róc rách rất vui tai.
  • Khói bếp uốn lượn lên cao rồi tan vào nền trời chiều.
3
Người trưởng thành
  • Con đường ven biển uốn lượn ôm lấy sườn núi.
  • Dòng chữ trên trang thư uốn lượn như muốn kể câu chuyện riêng của nó.
  • Dải ánh sáng từ chiếc đèn xe uốn lượn giữa màn mưa, gợi một cảm giác vừa mong manh vừa bền bỉ.
  • Tà váy uốn lượn theo bước chân, để lại một dư âm mềm mại trong mắt người nhìn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Uốn thành đường cong, lượn qua lượn lại liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
thẳng tắp đơ cứng
Từ Cách sử dụng
uốn lượn trung tính, miêu tả chuyển động mềm mại; sắc thái mỹ cảm, văn chương nhẹ Ví dụ: Con đường ven biển uốn lượn ôm lấy sườn núi.
lượn trung tính, khái quát hơn; mức độ nhẹ hơn Ví dụ: Dải lụa lượn trong gió.
uốn éo khẩu ngữ, sắc thái hơi chê; mức độ mềm mại thấy rõ Ví dụ: Cô ấy uốn éo theo điệu nhạc.
lắt lẻo khẩu ngữ, sắc thái chê, hơi cường điệu; chuyển động ngoằn ngoèo Ví dụ: Cành liễu lắt lẻo trước gió.
thẳng tắp trung tính, mô tả đường/chuyển động hoàn toàn không cong; mức độ mạnh Ví dụ: Con đường trải dài thẳng tắp.
đơ cứng khẩu ngữ, sắc thái chê; thiếu mềm mại, không uốn chuyển Ví dụ: Anh ta đứng đơ cứng, chẳng uốn lượn gì.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả chuyển động của vật thể mềm mại như dòng sông, con đường.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả cảnh quan.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác nhẹ nhàng, uyển chuyển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mềm mại, uyển chuyển, thường mang cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.
  • Thích hợp trong văn chương và nghệ thuật hơn là trong các văn bản trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả chuyển động mềm mại của vật thể, cảnh quan.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác, kỹ thuật.
  • Thường không dùng để miêu tả chuyển động của vật thể cứng nhắc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chuyển động khác như "lượn lờ" hay "quanh co".
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "con đường uốn lượn", "dòng sông uốn lượn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể có hình dạng mềm mại hoặc có khả năng thay đổi hình dạng, như "đường", "sông", "dải".
uốn lượn cong ngoằn ngoèo quanh co khúc khuỷu lượn sóng lượn vòng lượn mình lượn khúc