Tỉ hon

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Rất bé, nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường.
Ví dụ: Chiếc chìa khóa dự phòng tỉ hon nằm gọn trong ví.
Nghĩa: Rất bé, nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường.
1
Học sinh tiểu học
  • Hạt cát tỉ hon nằm trên lòng bàn tay em.
  • Bạn Lan có con búp bê tỉ hon rất dễ thương.
  • Em thấy một chú ốc sên tỉ hon bò trên lá rau.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc máy bay mô hình tỉ hon vẫn bay vòng quanh phòng khách.
  • Trong giọt sương tỉ hon, cả khu vườn như được thu nhỏ lại.
  • Bạn ấy gấp một con hạc giấy tỉ hon mà vẫn đủ cánh, đủ đuôi.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc chìa khóa dự phòng tỉ hon nằm gọn trong ví.
  • Giữa ồn ào phố xá, một quán cà phê tỉ hon nép trong hẻm nhỏ.
  • Anh ngạc nhiên khi thấy chiếc máy ghi âm tỉ hon vẫn cho âm thanh sắc nét.
  • Trong bàn tay số phận, ta chỉ là những ước mơ tỉ hon, nhưng vẫn khao khát tỏa sáng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Rất bé, nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường.
Từ đồng nghĩa:
bé xíu tí hon nhỏ xíu li ti bé tí
Từ Cách sử dụng
tỉ hon mạnh; biểu cảm nhẹ, gợi hình; khẩu ngữ–thông dụng Ví dụ: Chiếc chìa khóa dự phòng tỉ hon nằm gọn trong ví.
bé xíu mạnh; khẩu ngữ, thân mật Ví dụ: Căn phòng bé xíu, kê vừa chiếc giường.
tí hon mạnh; trung tính, gần nghĩa nhất Ví dụ: Ngôi làng tí hon nằm lọt giữa thung lũng.
nhỏ xíu mạnh; khẩu ngữ Ví dụ: Chữ viết nhỏ xíu khó đọc.
li ti mức mạnh vừa; gợi hình, văn vẻ nhẹ Ví dụ: Hạt mưa li ti rơi trên vai.
bé tí mạnh; khẩu ngữ, thân mật Ví dụ: Cái cúc áo bé tí.
khổng lồ rất mạnh; nhấn độ lớn khác thường; trung tính Ví dụ: Tòa nhà khổng lồ sừng sững giữa phố.
to lớn mạnh; trung tính, phổ thông Ví dụ: Sân vận động to lớn chứa được vạn người.
rộng lớn mạnh; trung tính; hợp với không gian/diện tích Ví dụ: Cánh đồng rộng lớn bát ngát.
vĩ đại mạnh; trang trọng, thiên về tầm vóc/ý nghĩa; dùng vật thể hữu hình hạn chế Ví dụ: Bức tượng vĩ đại giữa quảng trường.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả kích thước nhỏ bé của đồ vật hoặc sinh vật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mang tính chất miêu tả hoặc so sánh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác nhỏ bé, đáng yêu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhỏ bé, thường mang sắc thái dễ thương hoặc kỳ diệu.
  • Thuộc phong cách khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự nhỏ bé một cách đáng yêu hoặc kỳ diệu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong các câu chuyện, miêu tả sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ kích thước nhỏ khác như "nhỏ xíu", "bé tí".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác để tạo hình ảnh rõ ràng hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng một mình làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất tỉ hon".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
nhỏ li ti bé xíu nhỏ xíu mini vi mô to lớn
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...