Thương vụ
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
Ví dụ:
Thương vụ là đầu mối liên lạc kinh tế với nước sở tại.
Nghĩa: Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
1
Học sinh tiểu học
- Phòng thương vụ giúp nước mình trao đổi mua bán với nước bạn.
- Cô chú làm ở thương vụ để liên lạc bán gạo sang nước khác.
- Thư của thương vụ nói về việc hợp tác làm kẹo với một nước bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thương vụ của đại sứ quán phụ trách kết nối doanh nghiệp trong nước với đối tác ở nước sở tại.
- Nhờ thương vụ làm cầu nối, công ty trong nước tìm được nhà phân phối tại thị trường bản địa.
- Trong buổi hội chợ, đại diện thương vụ cập nhật quy định nhập khẩu của nước sở tại cho doanh nghiệp Việt.
3
Người trưởng thành
- Thương vụ là đầu mối liên lạc kinh tế với nước sở tại.
- Anh ấy được cử sang phụ trách thương vụ, lo việc kết nối doanh nghiệp và xử lý thủ tục thương mại địa phương.
- Nhờ hỗ trợ của thương vụ, lô hàng vào thị trường sở tại thông quan suôn sẻ và tìm được khách hàng phù hợp.
- Trong báo cáo quý, thương vụ kiến nghị điều chỉnh chiến lược thâm nhập vì thị trường sở tại siết tiêu chuẩn kỹ thuật.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thương vụ | trang trọng, hành chính–ngoại giao; trung tính về cảm xúc; phạm vi nhà nước/đại sứ quán Ví dụ: Thương vụ là đầu mối liên lạc kinh tế với nước sở tại. |
| thương chính | trang trọng, hành chính; mức độ tương đương nhưng phạm vi rộng gần kề Ví dụ: Vụ việc sẽ do Thương chính phụ trách phối hợp cùng đại sứ quán. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến kinh tế, thương mại quốc tế.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu, báo cáo về kinh tế, thương mại quốc tế.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng, chuyên nghiệp.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu kinh tế, thương mại.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi đề cập đến các hoạt động kinh tế, thương mại giữa các quốc gia.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kinh tế hoặc thương mại quốc tế.
- Thường xuất hiện trong các báo cáo, tài liệu chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ liên quan đến thương mại nhưng không có yếu tố quốc tế.
- Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác, tránh nhầm lẫn với các hoạt động kinh tế nội địa.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thương vụ lớn", "thương vụ thành công".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, thành công), động từ (thực hiện, hoàn tất) và lượng từ (một, nhiều).

Danh sách bình luận