Thung thăng

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ.
Ví dụ: Anh thung thăng đi bộ trong công viên buổi chiều.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ.
1
Học sinh tiểu học
  • Cậu bé thung thăng bước ra sân chơi, tay đung đưa chiếc lá.
  • Mẹ thung thăng dắt em đi dạo quanh hồ.
  • Con mèo thung thăng đi dọc hàng rào, đuôi phe phẩy.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nó thung thăng đi về sau giờ học, như không vội bận điều gì.
  • Cô bạn thung thăng dạo phố, tai nghe bật bài hát yêu thích.
  • Trên con đường làng, anh thung thăng bước qua đồng cỏ, tâm trí thảnh thơi.
3
Người trưởng thành
  • Anh thung thăng đi bộ trong công viên buổi chiều.
  • Sau một ngày bận rộn, tôi thung thăng qua những vạt nắng cuối, thấy lòng dịu lại.
  • Cô ấy thung thăng men theo vỉa hè, để gió chạm nhẹ lên vai và tóc.
  • Giữa phố xá hối hả, có người vẫn thung thăng bước, như mang theo một khoảng trời riêng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thung thăng khẩu ngữ, hình tượng; sắc thái nhẹ, ung dung, hơi bông lửng Ví dụ: Anh thung thăng đi bộ trong công viên buổi chiều.
thong thả trung tính, phổ thông; mức độ nhẹ, ung dung Ví dụ: Bà cụ bước thong thả dọc con ngõ.
nhởn nhơ khẩu ngữ, sắc thái nhàn tản, vô lo; mức độ nhẹ Ví dụ: Lũ trẻ đi nhởn nhơ ngoài sân.
ung dung trang trọng/văn chương nhẹ; bình thản, khoan thai Ví dụ: Ông lão bước ung dung bên bờ ruộng.
khoan thai trang trọng, miêu tả nhịp bước chậm rãi, điềm đạm Ví dụ: Cụ già đi khoan thai vào cổng.
vội vã trung tính; gấp gáp, hối hả Ví dụ: Anh chạy vội vã ra bến xe.
hối hả khẩu ngữ; nhịp bước nhanh, cuống quýt Ví dụ: Người người bước hối hả giữa cơn mưa.
tất tả khẩu ngữ; gấp gáp, bận bịu Ví dụ: Chị ấy đi tất tả cho kịp giờ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái thư giãn, không vội vã.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh nhẹ nhàng, thư thái.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Gợi cảm giác thư giãn, nhẹ nhàng, không căng thẳng.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả trạng thái thư giãn, không vội vã.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần sự chính xác cao.
  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn chương để tạo hình ảnh sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả trạng thái thư giãn khác như "thong thả".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự nghiêm túc.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đi thung thăng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ chỉ hành động di chuyển như "đi", "bước".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...