Thính giác

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Cảm giác nhận biết được các âm thanh.
Ví dụ: Thính giác giúp ta nghe và định hướng âm thanh quanh mình.
Nghĩa: Cảm giác nhận biết được các âm thanh.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan có thính giác tốt nên nghe được tiếng mưa rất nhỏ trên mái.
  • Em bịt tai lại thì thính giác không nhận ra tiếng trống nữa.
  • Con mèo giật mình vì thính giác bắt được tiếng chuột kêu khe khẽ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong lớp học im ắng, thính giác giúp mình nhận ra tiếng lá xào xạc ngoài sân.
  • Bạn ấy luyện nhạc nên thính giác phân biệt được nốt sai chỉ qua một lần nghe.
  • Đeo tai nghe quá to có thể làm thính giác yếu đi theo thời gian.
3
Người trưởng thành
  • Thính giác giúp ta nghe và định hướng âm thanh quanh mình.
  • Sau một lần viêm tai nặng, tôi mới hiểu thính giác mong manh đến thế nào.
  • Trong đêm tối, thính giác trở thành chiếc la bàn, dẫn lối bằng những tiếng động nhỏ nhoi.
  • Giữ thói quen nghe vừa đủ, ta đang gìn giữ thính giác cho những cuộc trò chuyện dài lâu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cảm giác nhận biết được các âm thanh.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thính giác khoa học, trung tính, trang trọng; nghĩa hẹp, chỉ năng lực cảm giác; mức độ trung tính Ví dụ: Thính giác giúp ta nghe và định hướng âm thanh quanh mình.
thị giác khoa học, trung tính; đối lập theo hệ cảm giác (nhìn vs. nghe) Ví dụ: Mất thính giác nhưng thị giác vẫn bình thường.
khứu giác khoa học, trung tính; đối lập hệ cảm giác (ngửi vs. nghe) Ví dụ: Bài test đánh giá khứu giác và thính giác.
vị giác khoa học, trung tính; đối lập hệ cảm giác (nếm vs. nghe) Ví dụ: Rối loạn vị giác nhưng thính giác không bị ảnh hưởng.
xúc giác khoa học, trung tính; đối lập hệ cảm giác (chạm vs. nghe) Ví dụ: Trẻ luyện xúc giác và thính giác qua trò chơi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về sinh học, y học hoặc tâm lý học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả cảm giác hoặc trải nghiệm âm thanh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu y khoa, sinh học và nghiên cứu về giác quan.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và khoa học, thường dùng trong văn viết.
  • Không mang sắc thái cảm xúc mạnh, chủ yếu mang tính mô tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt một cách chính xác về khả năng nghe hoặc nghiên cứu liên quan đến âm thanh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi có thể thay bằng từ đơn giản hơn như "nghe".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "nghe" trong ngữ cảnh không chuyên môn.
  • Chú ý không dùng từ này để chỉ hành động nghe mà chỉ dùng để chỉ khả năng hoặc cảm giác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thính giác nhạy bén".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (như "nhạy bén"), động từ (như "có"), hoặc các từ chỉ mức độ (như "rất").