Thành lập
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Chính thức lập nên, bắt đầu xây dựng thành (thường nói về một tổ chức quan trọng).
Ví dụ:
Công ty được thành lập theo quyết định của hội đồng quản trị.
Nghĩa: Chính thức lập nên, bắt đầu xây dựng thành (thường nói về một tổ chức quan trọng).
1
Học sinh tiểu học
- Trường mới được thành lập ở cuối làng, bạn nhỏ nào cũng háo hức.
- Câu lạc bộ đọc sách vừa thành lập, cô giáo mời chúng tớ tham gia.
- Một đội bóng thiếu nhi được thành lập để chơi vào cuối tuần.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm tình nguyện của trường được thành lập để hỗ trợ thư viện cộng đồng.
- Thành phố vừa thành lập trung tâm khoa học, mở ra nhiều hoạt động trải nghiệm cho học sinh.
- Liên chi đội mới thành lập đã nhanh chóng tổ chức buổi sinh hoạt đầu tiên.
3
Người trưởng thành
- Công ty được thành lập theo quyết định của hội đồng quản trị.
- Sau nhiều cuộc họp, họ quyết định thành lập quỹ học bổng để gieo hạt cho tương lai.
- Khi hợp tác đủ chín, chúng tôi thành lập hiệp hội để có tiếng nói chung trên thị trường.
- Thành lập một ban độc lập là cách đặt nền kỷ cương trước khi dự án khởi động.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chính thức lập nên, bắt đầu xây dựng thành (thường nói về một tổ chức quan trọng).
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thành lập | trung tính, trang trọng; dùng trong văn bản hành chính, báo chí Ví dụ: Công ty được thành lập theo quyết định của hội đồng quản trị. |
| thiết lập | trang trọng, hơi rộng nghĩa nhưng thay thế được trong đa số ngữ cảnh tổ chức Ví dụ: Thiết lập ủy ban liên ngành để điều phối dự án. |
| lập | trung tính, cô đọng; phổ biến trong tiêu đề, văn bản ngắn Ví dụ: Lập hội đồng tư vấn khoa học. |
| sáng lập | trang trọng, nhấn mạnh vai trò người khởi xướng; hợp khi nói về tổ chức mới Ví dụ: Ông A sáng lập câu lạc bộ từ thiện này. |
| khai lập | văn chương, trang trọng; dùng trong bối cảnh lịch sử, tôn giáo Ví dụ: Khai lập tông phái vào thế kỷ XIII. |
| giải thể | trang trọng, pháp lý; chấm dứt tồn tại tổ chức Ví dụ: Giải thể công ty do không còn nhu cầu hoạt động. |
| giải tán | trung tính; chấm dứt hoạt động của nhóm/đoàn thể Ví dụ: Giải tán ban chỉ đạo sau khi hoàn thành nhiệm vụ. |
| bãi bỏ | trang trọng, pháp lý; hủy bỏ quyết định/văn bản về tổ chức Ví dụ: Bãi bỏ quyết định thành lập trung tâm. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc bắt đầu một tổ chức, công ty hoặc cơ quan.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các tài liệu liên quan đến quản lý, kinh doanh và luật pháp.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
- Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
- Thích hợp cho các ngữ cảnh cần sự nghiêm túc và chính xác.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về việc bắt đầu một tổ chức hoặc cơ quan có quy mô và tầm quan trọng.
- Tránh dùng trong các ngữ cảnh không chính thức hoặc khi nói về các hoạt động nhỏ lẻ.
- Thường đi kèm với tên tổ chức hoặc thời điểm thành lập.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "thiết lập" khi nói về việc tạo dựng một hệ thống hoặc quy trình.
- Khác với "khởi đầu" ở chỗ "thành lập" nhấn mạnh vào sự chính thức và có tổ chức.
- Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm về quy mô và tính chất của sự việc.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thành lập công ty", "thành lập tổ chức".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ tổ chức, cơ quan, ví dụ: "công ty", "tổ chức".
