Thẳng đuột

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(khẩu ngữ). Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo. Láy: thẳng đuồn đuột (ý mức độ cao).
Ví dụ: Con phố mới mở thẳng đuột từ bến xe đến quảng trường.
Nghĩa: (khẩu ngữ). Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo. Láy: thẳng đuồn đuột (ý mức độ cao).
1
Học sinh tiểu học
  • Con đường làng chạy thẳng đuột ra cánh đồng.
  • Cái thước gỗ của em thẳng đuột, kẻ dòng rất đẹp.
  • Sợi dây căng thẳng đuột giữa hai cọc tre.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con kênh sau trường kéo một vệt thẳng đuột giữa ruộng lúa.
  • Vệt sáng mặt trời rọi qua khe cửa thành một đường thẳng đuột trên nền nhà.
  • Đường băng sân bay hiện ra thẳng đuột, dẫn mắt nhìn tới tận chân trời.
3
Người trưởng thành
  • Con phố mới mở thẳng đuột từ bến xe đến quảng trường.
  • Anh thích treo bức tranh sao cho mép khung thẳng đuột, không lệch một li.
  • Con đường thẳng đuột ấy dễ đi, nhưng cũng dễ khiến người ta quên mất cảnh hai bên.
  • Dải cáp căng thẳng đuồn đuột qua sông, lạnh lùng nối hai bờ như một nét bút kỷ luật.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (khẩu ngữ). Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo. Láy: thẳng đuồn đuột (ý mức độ cao).
Từ trái nghĩa:
cong queo cong vẹo oằn eo
Từ Cách sử dụng
thẳng đuột Mạnh; khẩu ngữ; miêu tả hình dạng đường nét hoàn toàn thẳng Ví dụ: Con phố mới mở thẳng đuột từ bến xe đến quảng trường.
thẳng băng Mạnh; khẩu ngữ; nhấn hoàn toàn không cong Ví dụ: Con đường chạy thẳng băng tới bìa rừng.
thẳng tuột Mạnh; khẩu ngữ; cảm giác đột ngột, dốc xuống Ví dụ: Cái dốc cắm thẳng tuột xuống suối.
thẳng tắp Trung tính; phổ thông; đều đặn, ngay ngắn Ví dụ: Hàng cây trồng thẳng tắp dọc lối đi.
cong queo Mạnh; khẩu ngữ; méo mó, uốn lượn nhiều Ví dụ: Sợi dây bị kéo đến mức cong queo.
cong vẹo Trung tính; phổ thông; lệch, không thẳng Ví dụ: Cái đinh đóng lệch nên thanh gỗ bị cong vẹo.
oằn eo Khẩu ngữ; sắc thái phóng đại uốn oằn Ví dụ: Con đường đất oằn eo qua xóm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hình dáng của vật thể, như cây gậy, sợi dây.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh cụ thể, sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự đơn giản, không có sự uốn lượn hay phức tạp.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính chất miêu tả trực quan.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính chất thẳng tuyệt đối của vật thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Biến thể "thẳng đuồn đuột" dùng để nhấn mạnh hơn nữa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả khác như "thẳng tắp"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Thẳng đuột" có thể mang sắc thái hơi tiêu cực nếu dùng để chỉ sự cứng nhắc, thiếu linh hoạt.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, có thể kết hợp với phụ từ "rất" để nhấn mạnh.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thẳng đuột".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ (ví dụ: "cây thẳng đuột"), phó từ (ví dụ: "rất thẳng đuột").