Tao tác

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả những tiếng như tiếng gà gáy, tiếng chim vỗ cánh, nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.
Ví dụ: Con phố sáng sớm còn tao tác.
Nghĩa: Từ gợi tả những tiếng như tiếng gà gáy, tiếng chim vỗ cánh, nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.
1
Học sinh tiểu học
  • Gió thổi qua hàng tre nghe tao tác.
  • Sân trường chiều muộn trông tao tác.
  • Lá khô bay trên lối đi tạo cảm giác tao tác.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con hẻm sau mưa vắng người, tiếng nước nhỏ giọt nghe tao tác.
  • Bãi bờ sông vào mùa nước cạn bỗng tao tác lạ thường.
  • Trong chiều cuối năm, tiếng chổi quét sân vang lên tao tác giữa khu tập thể.
3
Người trưởng thành
  • Con phố sáng sớm còn tao tác.
  • Quầy chợ chưa mở, bạt che phập phồng nghe tao tác, như nhắc về quãng đợi chờ của ngày mới.
  • Bước qua khu nhà cũ, bức tường loang lổ làm lòng chợt tao tác, một quãng ký ức bị gió lùa.
  • Tiếng gà gáy lạc giữa sương mỏng, cả xóm như tao tác trước khoảnh khắc đổi trời.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi để tạo hình ảnh sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái miêu tả, gợi hình ảnh sống động.
  • Phong cách nghệ thuật, thường dùng trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác xao xác.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "xao xác" do nghĩa gần giống.
  • Chú ý ngữ cảnh văn chương để sử dụng tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất tao tác".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi", hoặc danh từ khi làm định ngữ.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...