Tanh bành

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
Ví dụ: Sau bữa tiệc, phòng khách tanh bành.
Nghĩa: Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
1
Học sinh tiểu học
  • Căn phòng sau buổi chơi xếp hình tanh bành, đồ chơi vương khắp sàn.
  • Con mèo nhảy lên bàn làm giấy rơi tanh bành.
  • Gió mạnh làm lá cây bay vào lớp, bàn ghế nhìn tanh bành.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ trực nhật qua loa, hành lang vẫn tanh bành vì giấy vụn và chai nước bỏ quên.
  • Chỉ một cơn gió lốc, quầy hàng ngoài chợ đã tanh bành như vừa dỡ ra.
  • Bạn mở ba lô tìm vội, sách vở bị lục tung đến tanh bành.
3
Người trưởng thành
  • Sau bữa tiệc, phòng khách tanh bành.
  • Đội thi công vừa rút, sân nhà còn tanh bành, gạch vụn và dây điện nằm lẫn lộn.
  • Anh vội chuyển nhà trong một ngày, đồ đạc chất chồng tanh bành như ổ mối vừa bị khui.
  • Cuối cơn giận, chị nhìn căn bếp tanh bành và thấy mình cần sắp xếp lại cả nhà lẫn lòng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tanh bành khẩu ngữ, sắc thái mạnh, hơi thô, miêu tả bừa bộn hỗn loạn rõ rệt Ví dụ: Sau bữa tiệc, phòng khách tanh bành.
bừa bộn trung tính, nhẹ hơn, dùng rộng rãi Ví dụ: Sau bữa tiệc, phòng khách bừa bộn.
lộn xộn trung tính, mức độ vừa, thiên về không trật tự Ví dụ: Giấy tờ để lộn xộn trên bàn.
ngổn ngang trung tính-nghệ thuật nhẹ, gợi bày bừa dày đặc Ví dụ: Đồ đạc chất ngổn ngang trong kho.
tả tơi khẩu ngữ-văn chương, mạnh, nhấn mạnh vẻ rách nát bừa bãi Ví dụ: Sau cơn gió, lều bạt tả tơi.
ngăn nắp trung tính, đối lập trực tiếp về trật tự Ví dụ: Căn phòng được sắp xếp ngăn nắp.
gọn gàng trung tính, nhẹ hơn, chỉ tình trạng sạch sẽ, có trật tự Ví dụ: Bàn học luôn gọn gàng.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình trạng lộn xộn, bừa bãi trong nhà cửa, đồ đạc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự hỗn loạn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác hỗn loạn, bừa bộn.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường mang tính miêu tả sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự lộn xộn, bừa bãi.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần sự chính xác cao.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ miêu tả khác để tăng cường độ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả sự hỗn loạn khác như "lộn xộn", "bừa bộn".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...