Sạn

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức ăn.
Ví dụ: Tôi cắn trúng sạn trong miếng cơm.
2.
danh từ
Hạt cát, bụi bám trên đồ đạc.
Ví dụ: Kệ gỗ lấm tấm sạn bụi, tôi lấy khăn ẩm lau qua.
Nghĩa 1: Mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức ăn.
1
Học sinh tiểu học
  • Ăn cơm bị cắn trúng sạn nên tớ giật mình.
  • Mẹ nhặt sạn trong gạo trước khi nấu cơm.
  • Bạn nhớ nhai chậm kẻo sạn làm đau răng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cơm dẻo nhưng thỉnh thoảng vẫn vấp phải hạt sạn kêu rộp một cái.
  • Cả bàn đang cười nói bỗng im bặt khi ai đó cắn phải sạn.
  • Bát cháo thơm, chỉ một hạt sạn nhỏ cũng đủ làm mất hứng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi cắn trúng sạn trong miếng cơm.
  • Bữa ăn có thể ngon, nhưng một hạt sạn đủ nhắc ta về sự bất cẩn nhỏ bé.
  • Nhặt sạn không chỉ là thói quen bếp núc, mà còn là cách giữ sự tôn trọng với người ăn.
  • Đời sống cũng vậy: đôi khi chỉ một hạt sạn làm ta nhớ phải chậm lại.
Nghĩa 2: Hạt cát, bụi bám trên đồ đạc.
1
Học sinh tiểu học
  • Bàn học có nhiều sạn bụi, con lau cho sạch nhé.
  • Màn hình dính sạn li ti nên nhìn mờ đi.
  • Cậu phủi sạn bụi trên sách rồi mới đọc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Kính bàn máy tính dày sạn bụi sau kỳ nghỉ dài.
  • Tấm rèm mang màu nắng nhưng bám sạn khiến phòng tối hơn.
  • Điện thoại chụp mờ vì ống kính dính sạn bụi.
3
Người trưởng thành
  • Kệ gỗ lấm tấm sạn bụi, tôi lấy khăn ẩm lau qua.
  • Nhà có thể gọn gàng, nhưng lớp sạn li ti trên bậu cửa luôn tố cáo sự lười dọn.
  • Một chút sạn bám trên ống kính cũng làm lệch cảm xúc của bức ảnh.
  • Sáng mở cửa sổ, thấy sạn bụi đậu như sương mỏng, tôi chợt muốn quét dọn ngày mới.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức ăn.
Nghĩa 2: Hạt cát, bụi bám trên đồ đạc.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sạn Chỉ các hạt vật chất nhỏ, bẩn bám trên bề mặt. Ví dụ: Kệ gỗ lấm tấm sạn bụi, tôi lấy khăn ẩm lau qua.
cát Trung tính, chỉ hạt vật chất nhỏ, thường có nguồn gốc tự nhiên. Ví dụ: Bàn ghế bám đầy cát sau cơn bão.
bụi Trung tính, chỉ hạt vật chất rất nhỏ, nhẹ, dễ bay. Ví dụ: Lớp bụi dày phủ kín đồ đạc lâu ngày không dùng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc nấu ăn hoặc vệ sinh đồ đạc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh cụ thể, sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự không hoàn hảo hoặc cần loại bỏ.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không hoàn hảo trong nấu ăn hoặc vệ sinh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "sạn" trong nghĩa khác như "sạn phim" (lỗi trong phim ảnh).
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm với các từ gần nghĩa như "bụi" hay "cát".
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như 'một', 'nhiều'; có thể làm trung tâm của cụm danh từ như 'một hạt sạn', 'nhiều sạn'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với lượng từ (một, vài), tính từ (nhỏ, to) và động từ (có, thấy).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...