Quy phạm

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Điều quy định chặt chẽ phải tuân theo.
Ví dụ: Luật giao thông đặt ra các quy phạm để bảo đảm trật tự đường phố.
Nghĩa: Điều quy định chặt chẽ phải tuân theo.
1
Học sinh tiểu học
  • Trong lớp, nội quy là quy phạm mà bạn nào cũng phải làm theo.
  • Đi đường, đèn đỏ dừng lại là một quy phạm ai cũng biết.
  • Khi xếp hàng, không chen lấn là quy phạm của trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong phòng thí nghiệm, quy phạm an toàn yêu cầu đeo kính và buộc tóc gọn.
  • Viết báo cáo theo quy phạm trình bày giúp bài làm rõ ràng và dễ chấm.
  • Trong đội bóng, đến đúng giờ là quy phạm thể hiện tinh thần kỷ luật.
3
Người trưởng thành
  • Luật giao thông đặt ra các quy phạm để bảo đảm trật tự đường phố.
  • Không có quy phạm rõ ràng, tổ chức dễ rơi vào cảnh mạnh ai nấy làm.
  • Bản thảo phải tuân thủ quy phạm biên tập thì mới in ấn suôn sẻ.
  • Giữa vô vàn lựa chọn, quy phạm nghề nghiệp là sợi dây giữ ta khỏi trượt khỏi chuẩn mực.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Điều quy định chặt chẽ phải tuân theo.
Từ trái nghĩa:
tuỳ nghi tuỳ tiện tuỳ chọn
Từ Cách sử dụng
quy phạm trung tính, trang trọng; dùng trong pháp luật/tiêu chuẩn; sắc thái chuẩn mực, bắt buộc Ví dụ: Luật giao thông đặt ra các quy phạm để bảo đảm trật tự đường phố.
chuẩn mực trung tính, trang trọng; nhấn mạnh tính mẫu mực được tuân theo Ví dụ: Cần xây dựng hệ thống chuẩn mực nghề nghiệp rõ ràng.
tiêu chuẩn trung tính; hành chính–kỹ thuật; nhấn mạnh mức phải đạt và tuân thủ Ví dụ: Sản phẩm phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn an toàn.
điều lệ trang trọng; phạm vi tổ chức/hiệp hội; nhấn mạnh quy tắc bắt buộc trong nội bộ Ví dụ: Hội viên phải chấp hành điều lệ của hội.
quy tắc trung tính; phổ thông; nhấn mạnh quy định cụ thể cần tuân theo Ví dụ: Hãy làm việc theo quy tắc của phòng thí nghiệm.
tuỳ nghi trung tính; hành chính; nhấn mạnh tính không bắt buộc, tùy chọn Ví dụ: Việc áp dụng biện pháp này là tùy nghi của địa phương.
tuỳ tiện khẩu ngữ, sắc thái chê; nhấn mạnh hành động không theo quy định Ví dụ: Quy trình phải rõ ràng, không làm việc tùy tiện.
tuỳ chọn trung tính; kỹ thuật–hành chính; chỉ phần không bắt buộc Ví dụ: Mục này là tùy chọn, không phải quy phạm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các quy định, tiêu chuẩn cần tuân thủ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, luật pháp, và quản lý chất lượng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các văn bản pháp lý và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy định.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi giao tiếp hàng ngày.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ tiêu chuẩn, luật lệ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "quy tắc"; "quy phạm" thường mang tính bắt buộc hơn.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quy phạm an toàn", "quy phạm kỹ thuật".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ, động từ hoặc danh từ khác để tạo thành cụm từ phức tạp.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...