Phong thái

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Những nét đặc trưng (thường là tốt đẹp) của một người, nhìn qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ (nói tổng quát).
Ví dụ: Anh ấy có phong thái điềm tĩnh và lịch thiệp.
Nghĩa: Những nét đặc trưng (thường là tốt đẹp) của một người, nhìn qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ (nói tổng quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn lớp trưởng có phong thái tự tin khi phát biểu.
  • Cô giáo bước vào lớp với phong thái nhẹ nhàng, ấm áp.
  • Chú bảo vệ chào học sinh bằng phong thái vui vẻ và lịch sự.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy giữ phong thái bình tĩnh ngay cả khi đội đang thua.
  • Nữ sinh ấy có phong thái chín chắn, lời nói điềm đạm khiến lớp lắng nghe.
  • Thầy hiệu trưởng có phong thái đĩnh đạc, từng cử chỉ đều gọn gàng.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy có phong thái điềm tĩnh và lịch thiệp.
  • Giữa phòng họp căng thẳng, cô giữ phong thái chuyên nghiệp, từng động tác đều chắc chắn.
  • Ông lão bước chậm mà vững, toả ra phong thái an nhiên của người từng trải.
  • Nàng không cần nói nhiều; phong thái thanh nhã đã khiến căn phòng dịu lại.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Những nét đặc trưng (thường là tốt đẹp) của một người, nhìn qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ (nói tổng quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phong thái Trung tính–tích cực; thiên về đánh giá vẻ bên ngoài/ứng xử; ngữ vực trung tính–miêu tả Ví dụ: Anh ấy có phong thái điềm tĩnh và lịch thiệp.
tác phong Trung tính; dùng rộng; nghiêng về cách ứng xử–thói quen bề ngoài Ví dụ: Tác phong của cô ấy chững chạc.
phong cách Trung tính; phổ biến; bao quát nét riêng trong dáng vẻ và cách thể hiện Ví dụ: Anh ấy có phong cách điềm đạm.
thô lậu Mạnh; sắc thái chê bai, văn viết–khẩu ngữ đều dùng được Ví dụ: Phong thái/Thái độ anh ta không thô lậu như lời đồn.
quê kệch Khẩu ngữ; chê bai nhẹ đến vừa; chỉ vẻ ngoài vụng về, thiếu lịch Ví dụ: Ăn mặc và cử chỉ khá quê kệch.
lố lăng Mạnh; chê bai rõ; chỉ dáng vẻ phô trương, kém duyên Ví dụ: Cách đi đứng lố lăng làm mất cảm tình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi hoặc nhận xét về cách ứng xử, dáng vẻ của ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả một cách trang trọng về phẩm chất hoặc phong cách của một cá nhân, thường trong các bài viết về nhân vật nổi bật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong miêu tả nhân vật, tạo hình ảnh sinh động và sâu sắc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thích hợp trong cả văn viết và khẩu ngữ, nhưng mang tính trang trọng hơn trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến sự đặc biệt, tốt đẹp trong cách thể hiện của một người.
  • Tránh dùng khi không có ý định khen ngợi hoặc khi không phù hợp với ngữ cảnh trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc trạng thái để làm rõ ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "phong cách" hoặc "thái độ"; cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, cần chú ý đến sắc thái và mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "cái"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "phong thái của anh ấy".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "tốt", "đẹp") và động từ (như "có", "thể hiện").
dáng vẻ điệu bộ cử chỉ tác phong thái độ dáng đi cốt cách khí chất thần thái vẻ ngoài