Phổ

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn sắc.
Ví dụ: Phổ là hình ảnh các dải sóng sau khi ánh sáng được tách ra.
2.
danh từ
x. quang phổ.
3.
động từ
Soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát.
Ví dụ: Nhạc sĩ phổ bài thơ cũ thành ca khúc mới.
Nghĩa 1: Dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn sắc.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo cho xem phổ ánh sáng hiện ra nhiều vệt màu.
  • Bạn Minh nhìn vào phổ để nhận ra màu đỏ, cam, vàng tách riêng.
  • Trong phòng thí nghiệm, đèn chiếu qua lăng kính tạo ra một phổ rõ nét.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính, ta quan sát được phổ gồm các dải màu liên tục.
  • Phổ giúp xác định thành phần ánh sáng mà mắt thường khó phân biệt.
  • Nhờ so sánh phổ, nhóm em suy ra nguồn sáng có chứa nhiều thành phần xanh lam.
3
Người trưởng thành
  • Phổ là hình ảnh các dải sóng sau khi ánh sáng được tách ra.
  • Nhìn vào phổ phát xạ của ngọn đèn, tôi nhận ra vài vạch sáng đặc trưng như chữ ký của chất khí bên trong.
  • Trong bài thuyết trình, chị ấy dùng phổ hấp thụ để giải thích vì sao dung dịch trông có màu lục.
  • Đêm thực tập ở đài thiên văn, chúng tôi chụp phổ sao và lần theo từng vạch để đo nhiệt độ bề mặt.
Nghĩa 2: x. quang phổ.
Nghĩa 3: Soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô nhạc sĩ phổ bài thơ của em thành một bài hát vui.
  • Chú ấy phổ đoạn thơ ngắn thành giai điệu dễ hát.
  • Cả lớp hát bài được phổ từ bài thơ mùa xuân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh họ mình phổ thơ về biển thành bản tình ca mang hơi thở muối mặn.
  • Nhạc sĩ quyết định phổ tập thơ thiếu niên thành một album ấm áp.
  • Cậu ấy thử phổ một khổ thơ vào điệp khúc và nghe khá bắt tai.
3
Người trưởng thành
  • Nhạc sĩ phổ bài thơ cũ thành ca khúc mới.
  • Có những câu chữ tưởng bình thường, khi được phổ bỗng ngân lên một đời sống khác.
  • Chị bảo sẽ chỉ phổ khi cảm được mạch cảm xúc, không chạy theo trào lưu đặt lời cho có.
  • Đêm muộn, tôi lần giở trang thơ người cũ và tự hỏi liệu có thể phổ thành một điệu blues trầm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn sắc.
Nghĩa 2: x. quang phổ.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phổ Rút gọn, dùng trong ngữ cảnh khoa học, chuyên ngành. Ví dụ:
quang phổ Trung tính, khoa học, chuyên ngành. Ví dụ: Phân tích quang phổ của ánh sáng mặt trời.
Nghĩa 3: Soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát.
Từ đồng nghĩa:
phổ nhạc đặt nhạc
Từ Cách sử dụng
phổ Trung tính, thông dụng, thường dùng trong lĩnh vực âm nhạc. Ví dụ: Nhạc sĩ phổ bài thơ cũ thành ca khúc mới.
phổ nhạc Trung tính, thông dụng, chuyên ngành âm nhạc. Ví dụ: Nhạc sĩ đã phổ nhạc cho nhiều bài thơ nổi tiếng.
đặt nhạc Trung tính, thông dụng, chuyên ngành âm nhạc. Ví dụ: Anh ấy đặt nhạc cho bài thơ của mình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật liên quan đến vật lý, hóa học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng khi nói về việc phổ nhạc cho thơ hoặc tác phẩm văn học.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong vật lý, hóa học, âm nhạc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Trang trọng và chuyên môn khi dùng trong khoa học và kỹ thuật.
  • Thể hiện sự sáng tạo và nghệ thuật khi dùng trong âm nhạc và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong bối cảnh khoa học khi nói về dải sóng hoặc quang phổ.
  • Trong âm nhạc, dùng khi nói về việc soạn nhạc cho thơ.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "phổ biến" trong giao tiếp thông thường.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai khi dùng trong văn bản khoa học và nghệ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với tính từ, lượng từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng từ, bổ ngữ.