Phác hoạ

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Vẽ sơ bộ để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, trước khi vẽ tiếp cho đến hoàn chỉnh bức tranh.
Ví dụ: Tôi phác hoạ chân dung bằng nét bút chì nhẹ.
2.
động từ
Vạch sơ lược những nét chính, chưa có đủ các chi tiết.
Ví dụ: Tôi phác hoạ lộ trình công việc cho quý tới.
Nghĩa 1: Vẽ sơ bộ để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, trước khi vẽ tiếp cho đến hoàn chỉnh bức tranh.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô bé dùng bút chì phác hoạ khuôn mặt mẹ lên giấy.
  • Em phác hoạ cái cây bằng vài nét cong đơn giản.
  • Bạn Minh phác hoạ ngôi nhà trước, rồi mới tô màu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn Hải phác hoạ dáng người bằng những nét thẳng nhẹ, giữ bố cục cho bức tranh.
  • Trước khi vẽ phong cảnh, mình phác hoạ đường chân trời để định vị các mảng chính.
  • Cậu ấy phác hoạ ánh sáng và bóng tối trước, sau đó mới thêm chi tiết.
3
Người trưởng thành
  • Tôi phác hoạ chân dung bằng nét bút chì nhẹ.
  • Ngồi quán cà phê, anh mở sổ, phác hoạ mái phố cũ như bắt lấy một thoáng ký ức.
  • Họa sĩ phác hoạ vài mảng khối, để khoảng trống tự lên tiếng.
  • Trong xưởng, cô phác hoạ nhịp điệu của cơ thể trước khi dám chạm vào từng đường nét tinh vi.
Nghĩa 2: Vạch sơ lược những nét chính, chưa có đủ các chi tiết.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo phác hoạ kế hoạch cho buổi tham quan lớp em.
  • Thầy phác hoạ các bước làm thí nghiệm để cả lớp dễ theo.
  • Bạn Lan phác hoạ ý chính cho bài kể chuyện.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm trưởng phác hoạ đề cương dự án để mọi người chia việc.
  • Cô phác hoạ mạch bài giảng, còn ví dụ sẽ bổ sung sau.
  • Mình phác hoạ hướng giải bài toán trước, rồi mới đi vào từng bước.
3
Người trưởng thành
  • Tôi phác hoạ lộ trình công việc cho quý tới.
  • Anh chỉ phác hoạ chiến lược, còn chi tiết cần thời gian để kiểm chứng.
  • Trong cuộc họp, chị phác hoạ vài kịch bản, mở đường cho thảo luận sâu.
  • Trước thềm thay đổi, chúng ta phác hoạ mục tiêu và ràng buộc, để tránh lạc hướng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Vẽ sơ bộ để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, trước khi vẽ tiếp cho đến hoàn chỉnh bức tranh.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phác hoạ Trung tính, dùng trong ngữ cảnh hội họa, thiết kế, nhấn mạnh tính sơ khai, chưa hoàn chỉnh của bản vẽ. Ví dụ: Tôi phác hoạ chân dung bằng nét bút chì nhẹ.
phác thảo Trung tính, thường dùng trong hội họa, thiết kế, chỉ hành động vẽ hoặc tạo hình sơ bộ. Ví dụ: Anh ấy đang phác thảo một bức chân dung mới.
Nghĩa 2: Vạch sơ lược những nét chính, chưa có đủ các chi tiết.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phác hoạ Trung tính, dùng trong nhiều ngữ cảnh (kế hoạch, ý tưởng, câu chuyện), nhấn mạnh việc trình bày những điểm chính, chưa đi sâu vào chi tiết. Ví dụ: Tôi phác hoạ lộ trình công việc cho quý tới.
phác thảo Trung tính, dùng trong nhiều ngữ cảnh (kế hoạch, ý tưởng, câu chuyện), chỉ việc vạch ra những điểm cốt lõi ban đầu. Ví dụ: Chúng tôi đã phác thảo kế hoạch cho dự án mới.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả quá trình lên kế hoạch hoặc trình bày ý tưởng sơ bộ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến khi miêu tả quá trình sáng tạo nghệ thuật, đặc biệt trong hội họa.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong các ngành thiết kế, kiến trúc để chỉ việc tạo ra bản vẽ sơ bộ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự sơ lược, chưa hoàn chỉnh.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý tưởng hoặc kế hoạch chưa hoàn thiện.
  • Tránh dùng khi cần mô tả chi tiết hoặc hoàn chỉnh.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ ý tưởng, kế hoạch, bản vẽ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "vẽ" khi không phân biệt rõ mức độ chi tiết.
  • Khác biệt với "hoàn thiện" ở mức độ chi tiết và hoàn chỉnh.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp đời thường.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phác hoạ bức tranh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (bức tranh, kế hoạch), trạng từ (nhanh chóng, sơ bộ).