Phà

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.
Ví dụ: Phà đưa người và xe qua khúc sông rộng.
2.
động từ
Thở mạnh ra qua đường miệng.
Ví dụ: Anh thở phà, vai trùng xuống sau cuộc họp dài.
3.
động từ
Như phà, (nhưng nghĩa mạnh hơn).
4.
động từ
(Hơi, khí) bốc mạnh và toả ra thành luồng.
Nghĩa 1: Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc phà chở chúng em qua sông an toàn.
  • Ông lái phà buộc xe đạp lên rồi mới nổ máy.
  • Đứng trên phà, em nhìn nước chảy và chim bay.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Phà cập bến, mọi người dắt xe xuống trong trật tự.
  • Trên boong phà, gió sông mát rượi thổi qua tóc tôi.
  • Tấm vé phà nhỏ xíu mà mở ra cả con đường sang bờ bên kia.
3
Người trưởng thành
  • Phà đưa người và xe qua khúc sông rộng.
  • Có chuyến phà muộn, bờ bên kia sáng đèn như chờ đón.
  • Tôi đứng tựa lan can phà, nghe tiếng máy rung như nhịp của dòng sông.
  • Mỗi lần phà hú còi, ký ức tuổi nhỏ lại chậm rãi ghé bờ.
Nghĩa 2: Thở mạnh ra qua đường miệng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan thở phà sau khi chạy nhanh.
  • Em thổi phà để làm nguội bát cháo nóng.
  • Cậu bé mệt quá nên thở phà ra từng hơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy thở phà, hơi nóng mờ kính.
  • Tôi thổi phà lên mu bàn tay cho bớt rát nắng.
  • Vừa leo dốc xong, cả nhóm đứng thở phà như tàu nhỏ nhả khói.
3
Người trưởng thành
  • Anh thở phà, vai trùng xuống sau cuộc họp dài.
  • Cô thổi phà cho tách trà nguội bớt, mùi hương gừng lan ra dịu nhẹ.
  • Tôi đứng ngoài hiên, thở phà vào khoảng không, nghe mệt mỏi tan dần.']}}},{
  • meaning':'Như “phà”, nhưng nghĩa mạnh hơn (thở rất mạnh, rõ luồng hơi).','partOfSpeech':'động từ','examples':{'primary_school':['Bạn Nam thở phà phà sau trận bóng ở sân trường.','Cô bé thổi phà phà vào muỗng cháo đang bốc khói.','Thằng bé mệt quá, hơi thở phà phà như gió.'],'middle_school':['Cậu ta chạy nước rút, đứng khom người thở phà phà, ngực phập phồng.','Trưa nắng, tôi thổi phà phà lên bàn tay bỏng rát vì cầm nồi.','Thằng bạn bực quá, thở phà phà như muốn thổi bay cơn bực trong ngực.'],'adult':['Anh cúi xuống, thở phà phà, mồ hôi rơi lộp bộp trên nền gạch.','Cô ngồi bậc thềm, thổi phà phà cho bát mì nguội, hơi nước quấn lên mi mắt.','Nó điên tiết, thở phà phà, lời nói sắp tràn ra như lũ.','Sau đoạn dốc đá, tôi đứng vịn cây, thở phà phà, tim đập rộn trong tai.']}}},{
Nghĩa 3: Như phà, (nhưng nghĩa mạnh hơn).
Nghĩa 4: (Hơi, khí) bốc mạnh và toả ra thành luồng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.
Nghĩa 2: Thở mạnh ra qua đường miệng.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phà Diễn tả hành động thở ra mạnh, thường kèm âm thanh hoặc biểu cảm mệt mỏi, khó chịu, hoặc để làm mát; khẩu ngữ. Ví dụ: Anh thở phà, vai trùng xuống sau cuộc họp dài.
thở hắt Mạnh, đột ngột, thường biểu lộ sự mệt mỏi, khó chịu hoặc làm mát; khẩu ngữ. Ví dụ: Anh ta thở hắt ra một hơi dài sau khi chạy.
Nghĩa 3: Như phà, (nhưng nghĩa mạnh hơn).
Nghĩa 4: (Hơi, khí) bốc mạnh và toả ra thành luồng.
Từ đồng nghĩa:
phả
Từ Cách sử dụng
phà Miêu tả sự bốc lên, tỏa ra của hơi hoặc khí một cách mạnh mẽ, thành luồng; trung tính. Ví dụ:
phả Mạnh, lan tỏa, thường dùng để miêu tả hơi, khí, mùi; trung tính. Ví dụ: Hơi nước nóng phả ra từ nồi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động thở mạnh hoặc khi nói về phương tiện vận chuyển qua sông.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về giao thông hoặc mô tả hiện tượng tự nhiên.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về hơi thở hoặc luồng khí.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi nói về kỹ thuật vận chuyển bằng phà.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • Trong văn chương, có thể tạo cảm giác mạnh mẽ hoặc sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động thở mạnh hoặc phương tiện vận chuyển qua sông.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật cao.
  • Có thể thay thế bằng từ "thở" khi muốn giảm nhẹ sắc thái.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thở" trong ngữ cảnh không rõ ràng.
  • Khác biệt với "thở" ở mức độ mạnh mẽ và rõ ràng hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm giữa các nghĩa khác nhau của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ph" l danh t v ng t, c th ng trong cu l ch ng, v ng, hoc b ng.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L t n, khng c ph t kt hp c trng.
3
Đặc điểm cú pháp
V tr trong cu c th lm ch ng hoc v ng; c th lm trung tm ca cm danh t hoc cm ng t.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thng kt hp vi tnh t, ph t, v danh t khc.