Nở
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Xoè mở một cách tự nhiên.
2.
động từ
(Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài.
3.
động từ
(phương ngữ). Đẻ, sinh.
4.
động từ
Tăng thể tích mà không tăng khối lượng.
5.
tính từ
(ít dùng). Nở mang (nói tắt). Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự phát triển tự nhiên của hoa, trứng hoặc sự sinh nở.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả quá trình sinh học hoặc hiện tượng vật lý.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, tượng trưng cho sự sống và phát triển.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong sinh học, vật lý để mô tả các quá trình cụ thể.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái tích cực, gợi lên sự phát triển, sinh sôi.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn chương.
- Thể hiện sự tự nhiên, không gượng ép.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả sự phát triển tự nhiên của hoa, trứng, hoặc sự sinh nở.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về mặt kỹ thuật nếu không có kiến thức chuyên môn.
- Có thể thay thế bằng từ "mở" hoặc "phát triển" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "nở" trong nghĩa "nở mang" (ít dùng).
- Khác biệt với "mở" ở chỗ "nở" thường chỉ sự tự nhiên, không cần tác động từ bên ngoài.
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
"Nở" có thể là động từ hoặc tính từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "hoa nở", "trứng nở".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hoa, trứng), trạng từ (đã, đang), và lượng từ (một, nhiều).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
