Ngập ngó

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Dòm dòm ngó ngó để nhìn một cách kín đáo.
Ví dụ: Anh ấy ngập ngó trước cửa quán, dò xem bên trong đã vắng khách chưa.
Nghĩa: Dòm dòm ngó ngó để nhìn một cách kín đáo.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy đứng sau cánh cửa, ngập ngó xem trong lớp có cô giáo không.
  • Con mèo ngập ngó ngoài hiên rồi mới nhảy vào nhà.
  • Em ngập ngó qua hàng rào để nhìn vườn hoa nhà hàng xóm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ta ngập ngó ở hành lang, như sợ bị thầy phát hiện.
  • Bạn Lan cứ ngập ngó vào phòng câu lạc bộ, muốn tham gia mà còn ngại.
  • Tụi mình ngồi trong thư viện, thấy ai đó ngập ngó sau giá sách rồi lặng lẽ rời đi.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy ngập ngó trước cửa quán, dò xem bên trong đã vắng khách chưa.
  • Có người ngập ngó ngoài ngõ, như tìm một cơ hội để gõ cửa rồi lại thôi.
  • Nỗi tò mò khiến ta ngập ngó cuộc đời người khác, nhưng hiểu thêm chẳng bao nhiêu.
  • Cô ngập ngó qua khung rèm, giữa chừng ánh đèn đường và tiếng mưa, rồi khép lại im lìm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dòm dòm ngó ngó để nhìn một cách kín đáo.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
làm ngơ đường hoàng ngoảnh mặt
Từ Cách sử dụng
ngập ngó Khẩu ngữ, lặp láy; sắc thái tò mò, lén lút, mức độ nhẹ–trung bình Ví dụ: Anh ấy ngập ngó trước cửa quán, dò xem bên trong đã vắng khách chưa.
nhấp nhổm Khẩu ngữ; không phù hợp (chỉ trạng thái bồn chồn, không tập trung vào hành vi nhìn) Ví dụ: (Loại) Cậu ấy cứ nhấp nhổm suốt.
nhòm ngó Khẩu ngữ, trung tính; mức độ tương đương, cùng ý lén nhìn tò mò Ví dụ: Đừng nhòm ngó đồ của người ta.
dòm ngó Khẩu ngữ, hơi bình dân; cùng ý lén nhìn, tò mò Ví dụ: Nó cứ dòm ngó qua hàng rào.
nhìn trộm Trung tính, tường thuật; trực tiếp, hành vi nhìn lén Ví dụ: Cậu ấy nhìn trộm đáp án của bạn.
làm ngơ Khẩu ngữ; không nhìn/không để ý, trái lập về hành vi chú mục Ví dụ: Thấy cảnh đó, hắn làm ngơ bỏ đi.
đường hoàng Trang trọng/khẩu ngữ; nhìn công khai, không lén lút (khi dùng với động từ nhìn: nhìn đường hoàng) Ví dụ: Cứ đứng đó mà nhìn đường hoàng đi.
ngoảnh mặt Trung tính; quay đi, tránh nhìn, đối lập trực tiếp với hành vi nhìn lén Ví dụ: Cô ta ngoảnh mặt đi chỗ khác.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi miêu tả hành động nhìn lén hoặc quan sát một cách kín đáo.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về hành động nhìn lén.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kín đáo, thận trọng hoặc tò mò.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả hành động nhìn lén một cách nhẹ nhàng, không quá nghiêm trọng.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc học thuật.
  • Thường dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật hoặc miêu tả sinh động trong văn chương.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "nhìn trộm" nhưng "ngập ngó" mang sắc thái nhẹ nhàng hơn.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính thức.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy ngập ngó."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật làm chủ ngữ, có thể kết hợp với trạng từ chỉ cách thức.
nhìn ngó dòm liếc rình quan sát xem thấy trông dò xét
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...