Ngảnh

Nghĩa & Ví dụ
xem ngoảnh
Ví dụ : Cô ngảnh lại khi có người chạm nhẹ vào vai.
Nghĩa: xem ngoảnh
1
Học sinh tiểu học
  • Bé ngảnh mặt nhìn mẹ ngoài cửa.
  • Em ngảnh đầu xem con chim đậu trên cây.
  • Bạn Lan ngảnh sang để nhường chỗ cho bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nghe tiếng gọi, tôi ngảnh lại, thấy thầy đang mỉm cười.
  • Cậu ấy ngảnh sang cửa sổ, mắt theo cơn mưa mỏng.
  • Đang đi, nó bỗng ngảnh đầu, như sợ bỏ lỡ điều gì sau lưng.
3
Người trưởng thành
  • Cô ngảnh lại khi có người chạm nhẹ vào vai.
  • Anh ngảnh sang che gió cho tôi, cử chỉ nhỏ mà ấm.
  • Giữa phố đông, tôi ngảnh đầu tìm một khuôn mặt quen mà không thấy.
  • Đến đoạn rẽ, chị ngảnh lại nhìn con đường cũ, rồi bước tiếp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Không có sắc thái cảm xúc hoặc thái độ rõ ràng do không phổ biến.
  • Không thuộc khẩu ngữ, văn viết, nghệ thuật hay chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Không nên dùng do không phổ biến và có thể gây nhầm lẫn.
  • Nên thay bằng từ "ngoảnh" nếu muốn diễn đạt ý nghĩa liên quan đến quay đầu hoặc nhìn lại.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "ngoảnh" có nghĩa và cách dùng rõ ràng hơn.
  • Người học nên chú ý phân biệt để tránh sử dụng sai.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "ngoảnh lại", "ngoảnh đi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ hướng (lại, đi) và có thể đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật.
quay nhìn liếc ngó dõi hướng trông xoay trở ngoái
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...