Ne

Nghĩa & Ví dụ
động từ
(phương ngữ). Xua về một bên, một phía.
Ví dụ: Anh ne chiếc vali sang một bên cho tôi bước qua.
Nghĩa: (phương ngữ). Xua về một bên, một phía.
1
Học sinh tiểu học
  • Con ne cái ghế sang bên cho lối đi rộng ra.
  • Bạn ne đống sách qua một phía để trải vở ra bàn.
  • Em ne chú mèo sang mép giường để khỏi đè lên nó.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu khẽ ne tấm rèm về phía cửa sổ để ánh sáng lọt vào.
  • Cô ấy ne đám lá sang một bên rồi cúi xuống nhặt quả bóng.
  • Thằng bé vội ne chồng quần áo lệch sang mép bàn để đặt máy tính.
3
Người trưởng thành
  • Anh ne chiếc vali sang một bên cho tôi bước qua.
  • Cô tiếp tân nhẹ nhàng ne chồng hồ sơ khỏi lối đi, giữ không gian gọn gàng.
  • Trong bếp chật, chị ne nồi canh ra rìa bếp, nhường chỗ cho chảo đang sôi.
  • Anh lái xe kịp ne chiếc xe vào lề phải, mở lối cho xe cứu thương lao qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ). Xua về một bên, một phía.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ne Hành động dịch chuyển, đẩy sang một bên, thường mang tính chất tránh né hoặc dọn đường. Ví dụ: Anh ne chiếc vali sang một bên cho tôi bước qua.
xua Trung tính, hành động làm đối tượng di chuyển ra xa hoặc sang một bên, thường dùng với vật cản, động vật. Ví dụ: Xua đàn gà ra khỏi vườn.
đẩy Trung tính, hành động dùng lực làm đối tượng di chuyển, có thể là sang một bên. Ví dụ: Đẩy chiếc xe vào lề đường.
gạt Trung tính, hành động dùng tay hoặc vật gì đó làm đối tượng di chuyển nhanh sang một bên. Ví dụ: Gạt tóc mái sang một bên.
dạt Trung tính, hành động làm đối tượng di chuyển tản ra, sang một bên, thường dùng cho đám đông, vật trôi nổi. Ví dụ: Dạt thuyền vào bờ.
kéo Trung tính, hành động dùng lực làm đối tượng di chuyển về phía mình hoặc một điểm cố định. Ví dụ: Kéo ghế lại gần bàn.
gom Trung tính, hành động tập hợp nhiều thứ lại với nhau, đưa về một chỗ. Ví dụ: Gom rác vào thùng.
tập trung Trung tính, hành động đưa nhiều đối tượng về một điểm, một khu vực nhất định. Ví dụ: Tập trung quân đội ở biên giới.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các tình huống yêu cầu ai đó di chuyển sang một bên, ví dụ như khi cần nhường đường.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả hành động cụ thể của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không trang trọng.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần yêu cầu ai đó di chuyển nhẹ nhàng sang một bên.
  • Tránh dùng trong các tình huống trang trọng hoặc cần sự lịch sự cao.
  • Thường đi kèm với cử chỉ tay để chỉ hướng di chuyển.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "tránh" hoặc "lánh" nhưng mang sắc thái khác.
  • Người học cần chú ý ngữ điệu và ngữ cảnh để sử dụng tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy ne cái ghế sang một bên."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị tác động, ví dụ: "ne cái bàn", "ne chiếc ghế".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...