Mường tượng
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh gì đó không rõ ràng.
Ví dụ:
Tôi mường tượng khuôn mặt anh qua lời người khác kể.
Nghĩa: Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh gì đó không rõ ràng.
1
Học sinh tiểu học
- Mẹ kể chuyện biển, em mường tượng ra sóng xanh lấp lánh.
- Nghe tiếng ve, em mường tượng sân trường nắng rực.
- Ngửi mùi lá bưởi, em mường tượng mâm cỗ Tết ở nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đọc đoạn tả rừng mưa, mình mường tượng sương mỏng phủ kín lối mòn.
- Nghe bạn tả thành phố tương lai, tôi mường tượng những con đường sáng như sao nhưng vẫn mờ xa.
- Nhắm mắt giữa tiếng mưa, tôi mường tượng mái hiên nhỏ, nước rơi lách tách.
3
Người trưởng thành
- Tôi mường tượng khuôn mặt anh qua lời người khác kể.
- Trong tiếng còi tàu khuất dần, tôi mường tượng một bến bờ xa, nơi ai đó vẫn đợi.
- Cầm bức thư cũ, tôi mường tượng mùi mực phai và những ngày phố còn vắng.
- Có lúc chỉ cần một làn hương, ta mường tượng cả một mùa đã đi qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh gì đó không rõ ràng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
minh định xác quyết
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mường tượng | trung tính; sắc thái mơ hồ, chủ quan; văn viết nhiều hơn khẩu ngữ Ví dụ: Tôi mường tượng khuôn mặt anh qua lời người khác kể. |
| hình dung | trung tính; phổ thông, thay thế được đa số ngữ cảnh Ví dụ: Tôi cố hình dung gương mặt ấy. |
| tưởng tượng | trung tính; phạm vi rộng, khi nhấn vào hoạt động tạo hình ảnh trong đầu Ví dụ: Cố tưởng tượng cảnh biển lúc bình minh. |
| minh định | trang trọng; nhấn vào xác quyết rõ ràng, không mơ hồ Ví dụ: Sau khi xem xét, ta minh định sự việc thế nào. |
| xác quyết | trang trọng; khẳng định dứt khoát, trái với trạng thái lờ mờ Ví dụ: Anh ấy xác quyết đó là sự thật. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong văn bản học thuật hoặc báo chí để diễn tả sự hình dung không rõ ràng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo ra hình ảnh mơ hồ, gợi cảm.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự mơ hồ, không rõ ràng.
- Thường dùng trong văn viết và văn chương.
- Gợi cảm giác suy tư, trầm ngâm.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả sự hình dung không rõ ràng hoặc mơ hồ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác và rõ ràng.
- Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để tạo không khí.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tưởng tượng" khi không phân biệt rõ mức độ rõ ràng của hình ảnh.
- "Mường tượng" thường mang sắc thái mơ hồ hơn so với "tưởng tượng".
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cố gắng mường tượng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sự vật hoặc hiện tượng, ví dụ: "mường tượng cảnh vật".
