Móc câu

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Dụng cụ có một cái móc hình lưỡi câu, thường dùng để móc vào mà kéo giật những vật ở bên trong hay ở trên cao khó lấy.
Ví dụ: Tôi dùng móc câu để kéo cái hộp từ nóc tủ xuống.
Nghĩa: Dụng cụ có một cái móc hình lưỡi câu, thường dùng để móc vào mà kéo giật những vật ở bên trong hay ở trên cao khó lấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú thợ dùng móc câu để lấy quả bóng mắc trên mái nhà.
  • Mẹ đưa móc câu lên kệ cao để kéo cái giỏ xuống.
  • Bạn bảo vệ dùng móc câu móc chiếc áo bị kẹt trong ống thông gió.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh lao công dùng móc câu khều túi nilon mắc trên cành cây cao của sân trường.
  • Không với tới được, chú bảo vệ khéo léo đưa móc câu vào quai balo rồi kéo nhẹ xuống.
  • Khi mắc chìa khóa trong khe cửa, ba lấy móc câu móc đúng vòng khóa và lôi ra an toàn.
3
Người trưởng thành
  • Tôi dùng móc câu để kéo cái hộp từ nóc tủ xuống.
  • Thợ điện đưa móc câu qua ô thông gió, khéo léo chụp vào quai túi rồi giật về phía mình.
  • Trong kho, anh quản lý với lên, cho móc câu ăn vào quai thùng, kéo một nhịp là rơi đúng tay.
  • Giữa khoảng trống chật hẹp sau máy giặt, chiếc móc câu mảnh mà chắc đã giải quyết món đồ rơi vào nơi không ai thò tay tới.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dụng cụ có một cái móc hình lưỡi câu, thường dùng để móc vào mà kéo giật những vật ở bên trong hay ở trên cao khó lấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
cây sào
Từ Cách sử dụng
móc câu trung tính, vật dụng thông thường Ví dụ: Tôi dùng móc câu để kéo cái hộp từ nóc tủ xuống.
câu liêm trang trọng/cổ; gần nghĩa, dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc cổ văn Ví dụ: Thợ cứu hỏa dùng câu liêm kéo mái tôn sập xuống.
cây sào trung tính; công cụ đối lập về cách thao tác (đẩy thay vì móc/giật) Ví dụ: Không với tới bằng móc câu, họ đổi sang dùng cây sào để đẩy vật ra.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các hoạt động câu cá hoặc lấy đồ vật ở vị trí khó với tới.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết về công cụ hoặc kỹ thuật liên quan.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả cảnh sinh hoạt đời thường hoặc nghề nghiệp.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong ngành ngư nghiệp hoặc kỹ thuật cơ khí.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách sử dụng chủ yếu là thực dụng, mô tả cụ thể công cụ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả cụ thể công cụ hoặc hành động liên quan đến việc kéo, giật vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc không liên quan đến công cụ.
  • Không có nhiều biến thể, thường chỉ dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ công cụ khác như "cần câu".
  • Chú ý phân biệt với "móc" khi chỉ hành động móc vào vật gì đó.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và mục đích sử dụng của công cụ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một cái móc câu", "cái móc câu này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với lượng từ (một, cái), tính từ (nhỏ, lớn) và động từ (dùng, có).