Kịt
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(khẩu ngữ; dùng phụ sau tính từ, kết hợp hạn chế). Rất kín, đến mức như hoàn toàn không thể chen thêm gì vào được nữa.
Ví dụ:
Toa tàu đông kịt vào giờ tan tầm.
Nghĩa: (khẩu ngữ; dùng phụ sau tính từ, kết hợp hạn chế). Rất kín, đến mức như hoàn toàn không thể chen thêm gì vào được nữa.
1
Học sinh tiểu học
- Ngăn bút của em chật kịt, không nhét thêm được cây bút nào.
- Đường làng kẹt kịt, xe đạp nối nhau đứng im.
- Ba lô nhồi kịt, kéo khóa mãi mới khép lại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sân trường đông kịt giờ ra chơi, bước đi cũng khó.
- Tủ đồ thể dục nhét kịt, đến cái khăn cũng không còn chỗ.
- Chợ phiên chen kịt người, tiếng gọi bán mua vang cả ngõ.
3
Người trưởng thành
- Toa tàu đông kịt vào giờ tan tầm.
- Email công việc dồn kịt cả hộp thư, mở đâu cũng thấy thông báo mới.
- Đầu óc tôi lịch hẹn kịt tuần này, đến thở cũng thấy gấp.
- Con ngõ nhỏ xe đậu kịt, ánh đèn quệt lên từng vệt tường loang lổ.
Phân tích ngữ pháp
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái của sự vật.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, thường kết hợp với phụ từ như "rất" để nhấn mạnh.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ mà nó miêu tả, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "kín kịt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các danh từ chỉ không gian hoặc vật thể, ví dụ: "phòng kín kịt", "đường kịt".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
