Kìm

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đồ dùng bằng kim loại có hai mỏ và càng, để kẹp chặt.
Ví dụ: Tôi lấy kìm kẹp chặt đầu đinh rồi đóng cho khỏi lệch.
2.
động từ
(ít dùng). Kẹp chặt bằng kìm.
3.
động từ
Tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra.
Ví dụ: Tôi phải kìm chi tiêu trong tháng này.
Nghĩa 1: Đồ dùng bằng kim loại có hai mỏ và càng, để kẹp chặt.
1
Học sinh tiểu học
  • Khi bố sửa xe đạp, bố dùng kìm để kẹp chặt con ốc.
  • Em dùng kìm kẹp cái đinh cho khỏi rơi khi đóng vào gỗ.
  • Trong hộp đồ nghề của chú có một chiếc kìm màu đen.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thợ điện dùng kìm mũi nhọn để giữ sợi dây trước khi nối lại.
  • Bạn Minh mượn kìm từ phòng thực hành để uốn thẳng đoạn kẽm làm mô hình.
  • Trong giờ công nghệ, cô nhắc phải cầm kìm đúng cách để tránh trượt tay.
3
Người trưởng thành
  • Tôi lấy kìm kẹp chặt đầu đinh rồi đóng cho khỏi lệch.
  • Anh thợ quen tay xoay nhẹ cán kìm, con ốc cứng đầu cũng chịu nhả.
  • Bộ kìm cũ của cha để lại, cán đã sứt sơn mà vẫn chắc nịch.
  • Trước khi câu cá, tôi dùng kìm bấm gọn lưỡi câu bị cong.
Nghĩa 2: (ít dùng). Kẹp chặt bằng kìm.
Nghĩa 3: Tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra.
1
Học sinh tiểu học
  • Trời mưa to đã kìm bước chạy của chúng em trên sân.
  • Mẹ dặn hít sâu để kìm cơn giận khi em bực mình.
  • Tiếng còi vang lên kìm nhịp chơi đá bóng của cả lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thời tiết oi bức kìm sức tập luyện của đội bóng, ai cũng xuống sức.
  • Bạn Lan kìm cảm xúc, bình tĩnh trình bày ý kiến trước lớp.
  • Thầy cô kìm đà tranh cãi bằng một phút im lặng để mọi người hạ nhiệt.
3
Người trưởng thành
  • Tôi phải kìm chi tiêu trong tháng này.
  • Áp lực công việc kìm đà sáng tạo, buộc tôi chậm lại để sắp xếp lại nhịp sống.
  • Anh ấy kìm ham muốn phản bác, chọn im lặng để cuộc họp không trật hướng.
  • Chính sách thắt chặt tín dụng kìm tăng trưởng nóng của thị trường bất động sản.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đồ dùng bằng kim loại có hai mỏ và càng, để kẹp chặt.
Nghĩa 2: (ít dùng). Kẹp chặt bằng kìm.
Nghĩa 3: Tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra.
Từ Cách sử dụng
kìm Hành động kiểm soát, hạn chế, ngăn chặn sự phát triển hoặc hoạt động. Có thể mang sắc thái tiêu cực (kiềm chế, đàn áp) hoặc trung tính (kiểm soát). Ví dụ: Tôi phải kìm chi tiêu trong tháng này.
kiềm chế Trung tính đến tích cực, thường dùng cho việc tự kiểm soát hoặc kiểm soát một cách có ý thức. Ví dụ: Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
ngăn chặn Trung tính, nhấn mạnh hành động làm cho không thể tiếp tục hoặc bắt đầu. Ví dụ: Chính phủ đã có biện pháp ngăn chặn dịch bệnh.
hạn chế Trung tính, chỉ việc đặt ra giới hạn, không cho vượt quá. Ví dụ: Chúng ta cần hạn chế sử dụng điện thoại.
đàn áp Tiêu cực, mạnh mẽ, dùng vũ lực hoặc quyền lực để khống chế. Ví dụ: Chính quyền đã đàn áp cuộc biểu tình.
thúc đẩy Tích cực, nhấn mạnh hành động khuyến khích, đẩy mạnh sự phát triển. Ví dụ: Chính phủ thúc đẩy đầu tư nước ngoài.
khuyến khích Tích cực, nhẹ nhàng hơn 'thúc đẩy', nhấn mạnh sự động viên tinh thần. Ví dụ: Giáo viên khuyến khích học sinh đọc sách.
phát triển Trung tính đến tích cực, chỉ sự tăng trưởng, tiến bộ. Ví dụ: Nền kinh tế đang phát triển mạnh mẽ.
buông lỏng Trung tính đến tiêu cực (tùy ngữ cảnh), chỉ việc nới lỏng sự kiểm soát. Ví dụ: Nếu buông lỏng quản lý, tình hình sẽ trở nên phức tạp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về công cụ hoặc hành động kìm hãm cảm xúc, hành động.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả các biện pháp kiểm soát, hạn chế trong các báo cáo, bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả sự đấu tranh nội tâm hoặc kiểm soát tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành cơ khí, kỹ thuật khi nói về công cụ kìm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực khi nói về việc hạn chế, kiểm soát.
  • Thường dùng trong văn viết và chuyên ngành hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn tả hành động kiểm soát, hạn chế một cách cụ thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự nhẹ nhàng, không mang tính kiểm soát.
  • Có thể thay thế bằng từ "kiềm chế" trong một số ngữ cảnh cảm xúc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kiềm chế" khi nói về cảm xúc.
  • Chú ý phân biệt giữa nghĩa danh từ và động từ để sử dụng chính xác.
  • Trong văn viết, cần rõ ràng về ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Đóng vai trò làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có sự kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "kìm lại", "kìm chặt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ (một, hai) hoặc tính từ (lớn, nhỏ). Động từ: Thường đi kèm với trạng từ (nhanh, chậm) hoặc bổ ngữ (lại, chặt).