Khuỵu
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Gập chân xuống, không đứng thẳng.
Ví dụ:
Anh khuỵu gối xuống để buộc lại dây giày.
2.
động từ
Khuỵu hai chân ngã xuống.
Ví dụ:
Anh choáng, khuỵu hai gối và ngã xuống nền.
Nghĩa 1: Gập chân xuống, không đứng thẳng.
1
Học sinh tiểu học
- Cõng em nặng quá, chị khuỵu gối xuống nghỉ một chút.
- Bạn Nam mỏi chân, đứng một lúc rồi khuỵu xuống sát đất.
- Con mèo khuỵu chân trước để rình con chuồn chuồn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đeo ba lô đầy sách, cậu ấy khuỵu đầu gối trước bậc tam cấp để thở.
- Thấy bóng rổ bật ra xa, nó khuỵu người thấp xuống rồi bật lên chụp bóng.
- Vừa về đích, vận động viên khuỵu gối, chống tay lên đùi cho đỡ mệt.
3
Người trưởng thành
- Anh khuỵu gối xuống để buộc lại dây giày.
- nuanced_1_3_adult_sentences_do_not_repeat_examples_and_stay_within_meaning_only_not_falling_down_but_bending_legs_to_a_lower_stance_keep_tone_natural_and_mature_1_of_3_sentences_replace_this_with_actual_sentence_1.1
- Cô khuỵu người bên thềm, lấy hơi, rồi mới nói tiếp câu còn dang dở.
- Trước kệ sách thấp, tôi khuỵu gối lựa từng cuốn, để bàn tay đi trước quyết định.
Nghĩa 2: Khuỵu hai chân ngã xuống.
1
Học sinh tiểu học
- Chạy nhanh quá, bạn Tí vấp đá rồi khuỵu xuống ngã nhào.
- Đá bóng mệt lả, cậu bé khuỵu chân ngã trên sân cỏ.
- Bạn Lan choáng, khuỵu người rồi ngã, cô giáo vội đỡ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nghe tin dữ, anh ấy bủn rủn, khuỵu chân và ngã ngay trước cổng.
- Bị trượt chân trên cầu thang, cô khuỵu gối, ngã sấp may còn vịn được lan can.
- Đối thủ bị đánh trúng bụng, khuỵu hai chân rồi đổ vật xuống sàn.
3
Người trưởng thành
- Anh choáng, khuỵu hai gối và ngã xuống nền.
- nuanced_1_3_adult_sentences_do_not_repeat_examples_and_stay_within_meaning_falling_down_after_khuyu_two_legs_tone_mature_1_of_3_sentences_replace_this_with_actual_sentence_2.1
- Người đàn ông nghe phán quyết, khuỵu chân như đứt gân, ngã gập ngay trước bục.
- Giữa trưa nắng, cô dọn hàng lảo đảo, khuỵu hai gối rồi đổ xuống, may có người đỡ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Gập chân xuống, không đứng thẳng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
đứng thẳng
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khuỵu | Diễn tả hành động gập chân đột ngột, không chủ ý hoặc do mất sức, mất thăng bằng. Ví dụ: Anh khuỵu gối xuống để buộc lại dây giày. |
| quỵ | Trung tính, diễn tả hành động gập chân xuống do mất sức hoặc không thể đứng vững. Ví dụ: Anh ta quỵ xuống vì kiệt sức. |
| đứng thẳng | Trung tính, diễn tả tư thế giữ cơ thể ở trạng thái thẳng đứng. Ví dụ: Sau khi bị thương, anh ấy không thể đứng thẳng được nữa. |
Nghĩa 2: Khuỵu hai chân ngã xuống.
Từ đồng nghĩa:
quỵ xuống
Từ trái nghĩa:
đứng dậy
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khuỵu | Diễn tả hành động gập cả hai chân và ngã hẳn xuống đất, thường do mất sức, choáng váng hoặc không thể giữ thăng bằng. Ví dụ: Anh choáng, khuỵu hai gối và ngã xuống nền. |
| quỵ xuống | Trung tính, diễn tả hành động gập chân và ngã xuống do mất sức hoặc đột ngột. Ví dụ: Bà cụ quỵ xuống vì quá yếu. |
| đứng dậy | Trung tính, diễn tả hành động từ tư thế nằm/ngồi/ngã chuyển sang đứng. Ví dụ: Sau cú vấp, cô bé đứng dậy ngay lập tức. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động mất thăng bằng hoặc mệt mỏi.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả tình huống cụ thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động về sự suy sụp hoặc kiệt sức.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự mệt mỏi, kiệt sức hoặc mất thăng bằng.
- Thường dùng trong ngữ cảnh khẩu ngữ hoặc văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả tình trạng cơ thể không thể đứng vững.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường đi kèm với các từ chỉ cảm giác mệt mỏi hoặc đau đớn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động ngã khác như "ngã" hoặc "sụp".
- Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái cảm xúc.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khuỵu xuống", "khuỵu gối".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ cách thức (như "nhanh chóng"), danh từ chỉ bộ phận cơ thể (như "gối", "chân").
