Hoa lệ

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy.
Ví dụ: Khách sạn bên biển đêm nay rực rỡ, cảnh quan thật hoa lệ.
Nghĩa: (Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy.
1
Học sinh tiểu học
  • Quảng trường buổi tối sáng đèn, trông thật hoa lệ.
  • Hàng đèn lồng rực rỡ khiến con phố trở nên hoa lệ.
  • Sân khấu ngày lễ được trang trí lấp lánh, rất hoa lệ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con đường bên bờ sông bừng sáng, cả thành phố hiện lên thật hoa lệ.
  • Dưới mưa pháo hoa, quảng trường khoác vẻ hoa lệ như trong tranh.
  • Những dải đèn treo trên đại lộ làm đêm cuối năm thêm phần hoa lệ.
3
Người trưởng thành
  • Khách sạn bên biển đêm nay rực rỡ, cảnh quan thật hoa lệ.
  • Giữa mùa lễ hội, con phố cổ bỗng mang dáng dấp hoa lệ, khiến bước chân người ta chậm lại.
  • Ánh đèn hắt lên mái vòm kính, tạo nên một bức tranh hoa lệ khó rời mắt.
  • Thành phố sau cơn mưa, mặt đường loang loáng như gương, cả không gian bừng lên vẻ hoa lệ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa lệ mạnh; sắc thái tráng lệ, có phần khoa trương; văn chương/trang trọng Ví dụ: Khách sạn bên biển đêm nay rực rỡ, cảnh quan thật hoa lệ.
lộng lẫy mạnh; trung tính, phổ thông Ví dụ: Khung cảnh lễ hội lộng lẫy suốt dọc bờ sông.
tráng lệ mạnh; trang trọng, văn phong điển phạm Ví dụ: Đại lộ tráng lệ giữa lòng đô thị.
rực rỡ mạnh; phổ thông, giàu màu sắc Ví dụ: Vườn hoa rực rỡ trong nắng sớm.
tồi tàn mạnh; sắc thái tiêu cực, đời thường Ví dụ: Khu chợ tồi tàn hiện lên sau cơn bão.
xơ xác mạnh; tiêu cực, gợi thiếu vắng Ví dụ: Cánh đồng xơ xác vào cuối đông.
nhếch nhác mạnh; khẩu ngữ, chê bai Ví dụ: Con phố nhếch nhác sau hội chợ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả cảnh quan đô thị hoặc sự kiện lớn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo hình ảnh sống động, lộng lẫy.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tráng lệ, lộng lẫy, thường mang cảm giác tích cực.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh vẻ đẹp rực rỡ, nổi bật của cảnh vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh đời thường hoặc khi miêu tả những thứ giản dị.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "tráng lệ"; "hoa lệ" thường nhấn mạnh vẻ đẹp lộng lẫy hơn.
  • Chú ý không lạm dụng để tránh làm mất đi sức mạnh biểu cảm của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cảnh hoa lệ", "thành phố hoa lệ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ để tạo thành cụm danh từ, ít khi đi kèm với phó từ hoặc lượng từ.