Hình mẫu
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Cái được tạo ra dùng làm mẫu để phỏng theo.
Ví dụ:
Xưởng sản xuất gia công theo hình mẫu đã duyệt.
Nghĩa: Cái được tạo ra dùng làm mẫu để phỏng theo.
1
Học sinh tiểu học
- Hoa cắt giấy theo hình mẫu cô giáo đưa.
- Em xếp lego theo đúng hình mẫu trên hộp.
- Bạn vẽ con thuyền dựa vào hình mẫu trong sách.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm bạn may chiếc túi dựa trên hình mẫu tải từ mạng.
- Trong giờ mĩ thuật, tụi mình nặn con vật theo hình mẫu cô đặt trên bàn.
- Câu lạc bộ robot lắp khung máy theo hình mẫu của phiên bản thử nghiệm.
3
Người trưởng thành
- Xưởng sản xuất gia công theo hình mẫu đã duyệt.
- Kiến trúc sư dựng hình mẫu trước để đội thi công không hiểu sai ý đồ.
- Thợ mộc vừa nhìn hình mẫu đã đoán được chỗ nào cần gia cường.
- Không có hình mẫu rõ ràng, tiến độ dễ trệ vì ai cũng hiểu mỗi kiểu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cái được tạo ra dùng làm mẫu để phỏng theo.
Từ trái nghĩa:
phi chuẩn lệch chuẩn
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hình mẫu | trung tính, trang trọng vừa; dùng trong học thuật/hoạch định, mức độ tổng quát Ví dụ: Xưởng sản xuất gia công theo hình mẫu đã duyệt. |
| mẫu mực | trang trọng, sắc thái chuẩn mực, chuẩn để noi theo; mức độ mạnh hơn Ví dụ: Anh ấy được xem là mẫu mực cho lớp trẻ noi theo. |
| khuôn mẫu | trung tính, hơi khuôn sáo/quy phạm; dùng trong giáo dục, xã hội học Ví dụ: Ta cần phá vỡ các khuôn mẫu cũ. |
| phi chuẩn | trung tính, học thuật; trái với mẫu chuẩn, không theo mẫu Ví dụ: Thiết kế phi chuẩn khiến khó nhân rộng. |
| lệch chuẩn | trung tính, mô tả sai khác so với mẫu chuẩn Ví dụ: Kết quả lệch chuẩn so với hình mẫu đề ra. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ một tiêu chuẩn hoặc mẫu mực cần đạt được.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả một nhân vật hoặc hình tượng lý tưởng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng để chỉ một mẫu thiết kế hoặc nguyên mẫu trong quá trình phát triển sản phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trang trọng và chuẩn mực.
- Phù hợp với văn viết và các ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh một tiêu chuẩn hoặc mẫu mực cần phỏng theo.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh tính mẫu mực.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "mẫu hình" nhưng "hình mẫu" nhấn mạnh hơn về tính chuẩn mực.
- Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "hình mẫu lý tưởng", "hình mẫu tiêu biểu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, và các từ chỉ định như "này", "đó".
