Hiệu triệu
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(trang trọng). Kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách.
Ví dụ:
Thành phố hiệu triệu cư dân tiết kiệm điện trong đợt nắng nóng kéo dài.
2.
danh từ
Lời hiệu triệu.
Nghĩa 1: (trang trọng). Kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách.
1
Học sinh tiểu học
- Cô chú trên loa phường hiệu triệu mọi người ra sân vận động để nghe thông báo quan trọng.
- Bác tổ trưởng hiệu triệu cả khu phố cùng dọn rác làm sạch đường làng.
- Nhà trường hiệu triệu học sinh tham gia trồng cây bảo vệ môi trường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đoàn xã hiệu triệu thanh niên tham gia chiến dịch tình nguyện, không để ai đứng ngoài cuộc.
- Trước tin bão mạnh, huyện hiệu triệu người dân sơ tán nhanh để bảo toàn an toàn cộng đồng.
- Khi dịch bùng phát, chính quyền hiệu triệu các lực lượng chung tay hỗ trợ tuyến đầu.
3
Người trưởng thành
- Thành phố hiệu triệu cư dân tiết kiệm điện trong đợt nắng nóng kéo dài.
- Trước thời khắc bước ngoặt, một tiếng nói mạnh mẽ đã hiệu triệu lòng người hướng về mục tiêu chung.
- Từ diễn đàn công cộng, họ hiệu triệu sự đoàn kết để biến bức xúc rời rạc thành hành động có tổ chức.
- Khi nguy cơ lan rộng, bản tin ngắn gọn nhưng dứt khoát đã hiệu triệu cả khu vực hành động ngay.
Nghĩa 2: Lời hiệu triệu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (trang trọng). Kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hiệu triệu | rất trang trọng, sắc thái mạnh, ngữ vực chính trị-cách mạng Ví dụ: Thành phố hiệu triệu cư dân tiết kiệm điện trong đợt nắng nóng kéo dài. |
| kêu gọi | trung tính, phổ thông, mức độ vừa Ví dụ: Tổ chức kêu gọi người dân tham gia chiến dịch. |
| triệu tập | trang trọng, hành chính-chính trị; thiên về mời/gọi tập hợp gấp Ví dụ: Chính phủ triệu tập toàn dân dự mít-tinh. |
| giải tán | trung tính, hành chính; hủy tập hợp, đối lập mục đích huy động Ví dụ: Ban tổ chức tuyên bố giải tán đám đông. |
| ngăn cản | trung tính, phủ định hành động huy động; cản người ta tham gia Ví dụ: Chính quyền ngăn cản người dân tụ tập. |
Nghĩa 2: Lời hiệu triệu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hiệu triệu | rất trang trọng, chính trị-cách mạng, sắc thái mạnh Ví dụ: |
| cáo thị | trang trọng, hành chính-cổ; văn bản công bố rộng rãi Ví dụ: Triều đình ban bố cáo thị đến bá tánh. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản chính trị, xã hội để kêu gọi hành động tập thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học mang tính lịch sử hoặc chính trị.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là các văn bản chính trị.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần kêu gọi sự tham gia của đông đảo quần chúng vào một sự kiện hoặc phong trào quan trọng.
- Tránh dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày hoặc không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "kêu gọi" nhưng "hiệu triệu" mang sắc thái trang trọng hơn.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội khi sử dụng từ này để tránh dùng sai.
1
Chức năng ngữ pháp
"Hiệu triệu" có thể là động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu. Khi là danh từ, nó có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Hiệu triệu" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "hiệu triệu" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ. Khi là danh từ, nó có thể đứng đầu câu hoặc sau động từ làm bổ ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là động từ, "hiệu triệu" thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc tổ chức. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm với các tính từ chỉ tính chất như "khẩn cấp".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
