Háo hức

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ở trạng thái tình cảm phấn khởi nghĩ đến một điều hay, vui biết là sắp tới và nóng lòng muốn làm sao cho điều đó đến ngay.
Ví dụ: Tôi háo hức bắt đầu công việc mới.
Nghĩa: Ở trạng thái tình cảm phấn khởi nghĩ đến một điều hay, vui biết là sắp tới và nóng lòng muốn làm sao cho điều đó đến ngay.
1
Học sinh tiểu học
  • Sáng mai đi tham quan, cả lớp em háo hức từ tối.
  • Em háo hức mở hộp quà sinh nhật.
  • Bé háo hức chờ bố về để kể chuyện ở trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cả đội háo hức bước vào trận bóng, ai cũng muốn ra sân ngay.
  • Tôi háo hức đợi thông báo kết quả câu lạc bộ, cứ mở điện thoại liên tục.
  • Nhìn poster buổi biểu diễn, bọn mình háo hức bàn xem ngồi chỗ nào cho đã.
3
Người trưởng thành
  • Tôi háo hức bắt đầu công việc mới.
  • Cả đêm tôi trở mình, háo hức như nghe tiếng ngày mai gõ cửa.
  • Trên ga, người ta háo hức chờ tàu mà lòng rộn như chim vỗ cánh.
  • Chúng tôi háo hức mở cánh cửa ấy, mong một chương mới kịp đến.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái tình cảm phấn khởi nghĩ đến một điều hay, vui biết là sắp tới và nóng lòng muốn làm sao cho điều đó đến ngay.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
háo hức mức độ mạnh, cảm xúc tích cực, khẩu ngữ – trung tính Ví dụ: Tôi háo hức bắt đầu công việc mới.
nôn nao mức độ khá mạnh, khẩu ngữ, thiên về bồn chồn chờ đợi Ví dụ: Lũ trẻ nôn nao chờ đến giờ khai mạc.
háo hức trung tính, mức độ mạnh; dạng lặp tự thân dùng làm chuẩn so sánh trong các ví dụ khác Ví dụ: Cả lớp háo hức đón thầy mới.
hăm hở mạnh, sắc thái xông xáo, giàu năng lượng, khẩu ngữ – văn nói Ví dụ: Các em hăm hở tham gia cuộc thi.
phấn khích mạnh, hiện đại, hơi trang trọng, thiên về kích thích cảm xúc Ví dụ: Khán giả phấn khích trước màn trình diễn.
thờ ơ trung tính, mức độ rõ, thiếu quan tâm; trung hòa cảm xúc Ví dụ: Cậu ấy thờ ơ với buổi dã ngoại.
lãnh đạm trang trọng, mức độ vừa đến mạnh, sắc thái lạnh Ví dụ: Cô tỏ ra lãnh đạm trước lời mời.
dửng dưng khẩu ngữ – trung tính, mức độ vừa, không mảy may quan tâm Ví dụ: Nó dửng dưng trước tin vui.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác mong chờ một sự kiện vui vẻ, thú vị sắp diễn ra.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mang tính chất cá nhân hoặc miêu tả cảm xúc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo ra sự sống động, thể hiện cảm xúc nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tích cực, phấn khởi.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, đôi khi xuất hiện trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả cảm giác mong chờ, phấn khởi về một sự kiện sắp tới.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các sự kiện vui vẻ, tích cực.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nôn nóng" nhưng "háo hức" mang sắc thái tích cực hơn.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc căng thẳng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái cảm xúc của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất háo hức", "vô cùng háo hức".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "vô cùng" và có thể đi kèm với danh từ chỉ sự kiện hoặc hoạt động, ví dụ: "háo hức chờ đợi".