Đút nút

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đút vật gì để nút, để bịt lỗ, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua.
Ví dụ: Anh đút nút lỗ rò bằng miếng băng keo chống nước.
2.
động từ
(khẩu ngữ) Nhét bừa rất nhiều vào một chỗ (nói về quần áo).
Nghĩa 1: Đút vật gì để nút, để bịt lỗ, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua.
1
Học sinh tiểu học
  • Con lấy miếng bông đút nút vào cổ chai để nước khỏi trào ra.
  • Mẹ đút nút cống bằng một cục giẻ nên nước không rỉ nữa.
  • Bạn ấy đút nút tai nghe lại để khỏi nghe ồn ngoài sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô lao công đút nút miệng ống bằng nút cao su, thế là dòng nước ngưng hẳn.
  • Anh ấy vo giấy báo, đút nút khe cửa sổ, gió bớt rít qua.
  • Tôi đút nút hai tai bằng nút silicon khi ôn bài, tiếng xe ngoài phố lùi xa.
3
Người trưởng thành
  • Anh đút nút lỗ rò bằng miếng băng keo chống nước.
  • Chúng tôi nhét nút vào van tạm thời để giữ áp, căn phòng yên ắng hẳn như nín thở.
  • Cô ấy đút nút tai, cắt tiếng ồn như kéo rèm khép lại một ngày dài.
  • Hắn vo chiếc khăn cũ, đút nút miệng bình, giữ giọt rượu cuối cùng khỏi bay hơi.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ) Nhét bừa rất nhiều vào một chỗ (nói về quần áo).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đút vật gì để nút, để bịt lỗ, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đút nút Miêu tả hành động vật lý, trực tiếp, trung tính, nhằm mục đích ngăn chặn sự thoát ra hoặc đi vào của chất lỏng/âm thanh. Ví dụ: Anh đút nút lỗ rò bằng miếng băng keo chống nước.
nút Trung tính, miêu tả hành động bịt kín một lỗ hở bằng vật cản. Ví dụ: Nút chai rượu lại.
bịt Trung tính, miêu tả hành động che kín, lấp kín một lỗ hở hoặc bề mặt. Ví dụ: Bịt kín miệng hố.
mở Trung tính, miêu tả hành động làm cho không còn bịt kín, cho phép lưu thông. Ví dụ: Mở nút chai.
tháo Trung tính, miêu tả hành động gỡ bỏ vật bịt kín hoặc vật đã được lắp vào. Ví dụ: Tháo nút bồn rửa.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ) Nhét bừa rất nhiều vào một chỗ (nói về quần áo).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
lấy ra sắp xếp
Từ Cách sử dụng
đút nút Khẩu ngữ, mang sắc thái vội vàng, thiếu cẩn thận, đôi khi hơi tiêu cực, dùng để chỉ việc đưa nhiều vật (thường là quần áo) vào một không gian một cách lộn xộn. Ví dụ:
nhét Trung tính đến hơi tiêu cực (tùy ngữ cảnh), miêu tả hành động đưa vào một cách vội vàng, không gọn gàng. Ví dụ: Nhét đồ vào túi.
tống Khẩu ngữ, mang sắc thái mạnh, tiêu cực, miêu tả hành động nhét vào một cách thô bạo, vội vàng. Ví dụ: Tống hết quần áo vào vali.
lấy ra Trung tính, miêu tả hành động di chuyển vật ra khỏi chỗ chứa. Ví dụ: Lấy quần áo ra khỏi tủ.
sắp xếp Trung tính, miêu tả hành động bố trí gọn gàng, có trật tự. Ví dụ: Sắp xếp quần áo vào tủ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc nhét đồ đạc vào một chỗ chật hẹp hoặc bịt kín một lỗ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động hoặc hài hước.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, có phần hài hước.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không chính thức.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng để miêu tả hành động nhét đồ một cách không cẩn thận.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "bịt kín" hoặc "nhét".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đút nút chai", "đút nút tai".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể (như "chai", "tai") và có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức.
nút bịt chặn bít lấp nhét chèn đóng dồn tống
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...