Dộng

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh.
Ví dụ : Ông chủ quán dộng muôi xuống thớt để gọi mọi người im lặng.
2.
động từ
(phương ngữ). Đập thẳng và mạnh.
Nghĩa 1: Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh.
1
Học sinh tiểu học
  • Cậu bé dộng chày vào cối giã gạo phịch phịch.
  • Bà dộng chổi xuống nền để đuổi con chó chạy vào bếp.
  • Anh nông dân dộng cuốc xuống đất cho tơi xốp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Giận quá, nó dộng nắm đấm xuống bàn làm ly nước rung bần bật.
  • Mẻ bột còn vón, cô dộng cây cán vài cái cho nhuyễn rồi mới cán bột.
  • Người thợ dộng búa tạ lên đe, tia lửa bắn tung tóe.
3
Người trưởng thành
  • Ông chủ quán dộng muôi xuống thớt để gọi mọi người im lặng.
  • Trong tiếng trống mưa, chị dộng chày đều nhịp, như dập bớt nỗi sốt ruột trong lòng.
  • Anh dộng gót giày lên sàn gỗ, đánh thức căn phòng khỏi cơn lười biếng buổi sớm.
  • Thằng bé dộng cửa ầm một cái, không phải để hù dọa mà để trút bực dọc còn vướng nơi ngực.
Nghĩa 2: (phương ngữ). Đập thẳng và mạnh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
đặt nhẹ nhấc
Từ Cách sử dụng
dộng Diễn tả hành động dùng lực mạnh, dứt khoát để đưa vật xuống, tạo ra va chạm hoặc tiếng động lớn. Mang tính trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Ông chủ quán dộng muôi xuống thớt để gọi mọi người im lặng.
dập Trung tính, diễn tả hành động ấn hoặc đè mạnh xuống, thường gây ra va chạm. Ví dụ: Dập chân xuống đất.
đập Trung tính, diễn tả hành động va chạm mạnh, gây tiếng động hoặc hư hại. Ví dụ: Đập cửa.
đặt nhẹ Trung tính, diễn tả hành động đặt vật xuống một cách cẩn thận, không gây tiếng động hay va chạm mạnh. Ví dụ: Đặt nhẹ chén trà xuống bàn.
nhấc Trung tính, diễn tả hành động đưa vật từ dưới lên cao. Ví dụ: Nhấc điện thoại lên.
Nghĩa 2: (phương ngữ). Đập thẳng và mạnh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
chạm nhẹ
Từ Cách sử dụng
dộng Khẩu ngữ, nhấn mạnh hành động va chạm trực tiếp và mạnh mẽ. Ví dụ:
đập Trung tính, diễn tả hành động va chạm mạnh, trực tiếp. Ví dụ: Đập mạnh tay xuống bàn.
chạm nhẹ Trung tính, diễn tả hành động tiếp xúc nhẹ nhàng, không gây lực hay tiếng động. Ví dụ: Chạm nhẹ vào vai bạn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi miêu tả hành động mạnh mẽ, ví dụ như "dộng cửa".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh mạnh mẽ, sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện hành động mạnh mẽ, quyết liệt.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
  • Có thể mang sắc thái tiêu cực nếu dùng để miêu tả hành động bạo lực.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh hành động mạnh mẽ, dứt khoát.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần sự nhẹ nhàng.
  • Thường dùng trong các tình huống miêu tả hành động vật lý.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "động" có nghĩa khác.
  • Không nên dùng để miêu tả hành động nhẹ nhàng hoặc tinh tế.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "dộng mạnh", "dộng xuống".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "mạnh", "xuống") và có thể đi kèm với danh từ chỉ đối tượng bị tác động.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...